Seocheongun (서천군) xe buýt 63Ha (63하): chuyến đầu / cuối

Seocheongun (서천군) xe buýt 63Ha (63하): chuyến đầu / cuối

63Ha (63하): Hansangongyongteomineol (한산공용터미널) ↔ Seocheonteomineol (서천터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHansangongyongteomineol (한산공용터미널) → Seocheonteomineol (서천터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:00
Chuyến cuối từ điểm đầu06:00
Giãn cách chuyến7 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seocheonteomineol (서천터미널)

Trạm dừng xe buýt (49)
  1. Hansangongyongteomineol (한산공용터미널)
  2. Dongjabuk (동자북)
  3. Dongsanjeongmiso (동산정미소)
  4. Gudongniipgu (구동리입구)
  5. Gudongni (구동리)
  6. Dalgogae (달고개)
  7. Wolsalli (월산리)
  8. Namseongniipgu (남성리입구)
  9. Gwangsaengni (광생리)
  10. Namseongni.Dongseocheonyoyangwon (남성리.동서천요양원)
  11. Deungchulli (등출리)
  12. Daedeungnihoegwan (대등리회관)
  13. Hanjeoul (한저울)
  14. Hwaldongni (활동리)
  15. Hwaldongipgu (활동입구)
  16. Daehari (대하리)
  17. Gibongni (기복리)
  18. Daehari (대하리)
  19. Durujae (두루재)
  20. Chubungni (추북리)
  21. Chunamni (추남리)
  22. Anbori.Muncholli (안보리.문촌리)
  23. Dagori (다고리)
  24. Hwayangmyeonhaengjeongbokjisenteo (화양면행정복지센터)
  25. Yugwolli (육원리)
  26. Hwayangchodeunghakgyo (화양초등학교)
  27. Mangcheolli (망천리)
  28. Chunbuipgu.Singi (춘부입구.신기)
  29. Singiri (신기리)
  30. Changoe.Goma (창외.고마)
  31. Geumdangni (금당리)
  32. Naedongipgu (내동입구)
  33. Naenamni (내남리)
  34. Oenamni (외남리)
  35. Dubungni (두북리)
  36. Dubungniipgu (두북리입구)
  37. Gyechon (계촌)
  38. Wongilli (원길리)
  39. Gilsangyo (길산교)
  40. Duwang1Ri.Gilsanipgu (두왕1리.길산입구)
  41. Duwang3Ri (두왕3리)
  42. Seocheonyeok (서천역)
  43. Seocheonyeojajeongbogodeunghakgyo (서천여자정보고등학교)
  44. Jeongwonapateu (정원아파트)
  45. Chukyeop.Seanyakguk (축협.세안약국)
  46. Jeonhwaguk.Seocheonhwawon (전화국.서천화원)
  47. Seocheonteukwasijang (서천특화시장)
  48. Seocheonnonghyeop.Bomuimaeul (서천농협.봄의마을)
  49. Seocheonteomineol (서천터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.