Sinangun (신안군) xe buýt 3004: chuyến đầu / cuối

Sinangun (신안군) xe buýt 3004: chuyến đầu / cuối

3004: Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장) ↔ Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDaegwanghaesuyokjang (대광해수욕장) → Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:50
Chuyến cuối từ điểm đầu17:10
Giãn cách chuyến280 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장)
  2. Hoesan (회산)
  3. Gyodong (교동)
  4. Jilli (진리)
  5. Imjamyeonsamuso (임자면사무소)
  6. Jonghapbokjisenteo (종합복지센터)
  7. Jilliseonchakjang (진리선착장)
  8. Jonghapbokjisenteo (종합복지센터)
  9. Sudo (수도)
  10. Jeomam (점암)
  11. Geumchuldong (금출동)
  12. Baengnyeon (백련)
  13. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  14. Sogamjeong (소감정)
  15. Gamjeong (감정)
  16. Jimyeonggo (지명고)
  17. Seobu (서부)
  18. Eumnaesageori (읍내사거리)
  19. Jidoteomineol (지도터미널)
  20. Bongnyongsageori (복룡사거리)
  21. Namchon (남촌)
  22. Namsechon (남세촌)
  23. Holmoesan (홀뫼산)
  24. Mokgyo (목교)
  25. Sinyongni (신용리)
  26. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  27. Ucheguk (우체국)
  28. Jungang (중앙)
  29. Sinangullipdoseogwan (신안군립도서관)
  30. Yonggang (용강)
  31. Singi (신기)
  32. Sangjangcheon (상장천)
  33. Hajangcheon (하장천)
  34. Apaedonggyo (압해동교)
  35. Sinangunuihoe (신안군의회)
  36. Sinanguncheong(Jeongmun) (신안군청(정문))
  37. Sinanguncheong (신안군청)
  38. Sinanguncheongjeongmun (신안군청정문)
  39. Sinangunuihoe (신안군의회)
  40. Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널)

3004: Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널) ↔ Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiMokpobeoseuteomineol (목포버스터미널) → Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:55
Chuyến cuối từ điểm đầu19:30
Giãn cách chuyến295 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Mokpobeoseuteomineol (목포버스터미널)
  2. Sinangunuihoe (신안군의회)
  3. Sinanguncheong(Jeongmun) (신안군청(정문))
  4. Sinanguncheong (신안군청)
  5. Sinanguncheongjeongmun (신안군청정문)
  6. Sinangunuihoe (신안군의회)
  7. Apaedonggyo (압해동교)
  8. Hajangcheon (하장천)
  9. Sangjangcheon (상장천)
  10. Singi (신기)
  11. Yonggang (용강)
  12. Sinangungullipdoseogwan (신안군군립도서관)
  13. Jungang (중앙)
  14. Ucheguk (우체국)
  15. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  16. Sinyongni (신용리)
  17. Mokgyo (목교)
  18. Holmoesan (홀뫼산)
  19. Namsechon (남세촌)
  20. Namchon (남촌)
  21. Bongnyongsageori (복룡사거리)
  22. Jidoteomineol (지도터미널)
  23. Eumnaesageori (읍내사거리)
  24. Seobu (서부)
  25. Gamjeong (감정)
  26. Sogamjeong (소감정)
  27. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  28. Baengnyeon (백련)
  29. Geumchuldong (금출동)
  30. Jeomam (점암)
  31. Sudo (수도)
  32. Jonghapbokjisenteo (종합복지센터)
  33. Jilliseonchakjang (진리선착장)
  34. Jonghapbokjisenteo (종합복지센터)
  35. Imjamyeonsamuso (임자면사무소)
  36. Jilli (진리)
  37. Gyodong (교동)
  38. Daegwanghaesuyokjang (대광해수욕장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.