Tongyeongsi (통영시) xe buýt 403: chuyến đầu / cuối

Tongyeongsi (통영시) xe buýt 403: chuyến đầu / cuối

403: Inpyeongjongjeom (인평종점) ↔ Geojedaegyo (거제대교)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiInpyeongjongjeom (인평종점) → Geojedaegyo (거제대교)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:25
Chuyến cuối từ điểm đầu18:10
Giãn cách chuyến290 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geojedaegyo (거제대교)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Inpyeongjongjeom (인평종점)
  2. Minyangmaeul (민양마을)
  3. Minyangmaeul (민양마을)
  4. Cheondaemaeuripgu (천대마을입구)
  5. Haeyangdaejongjeom (해양대종점)
  6. Haeseongapateu (해성아파트)
  7. Inpyeongchodeunghakgyo (인평초등학교)
  8. Inpyeongjugongapateu (인평주공아파트)
  9. Chungmujunghakgyo (충무중학교)
  10. Hansirapateu (한실아파트)
  11. Docheondongjuminsenteo (도천동주민센터)
  12. Gyeongsanggungnipdaehakgyohaeyanggwahakdaehak (경상국립대학교해양과학대학)
  13. Tongyeongdaegyomit (통영대교밑)
  14. Dangdongnoinjeong (당동노인정)
  15. Haejeoteoneol (해저터널)
  16. Yeongsaengapateu (영생아파트)
  17. Tongyeongnonghyeop (통영농협)
  18. Seohosijang (서호시장)
  19. Munhwamadang (문화마당)
  20. Jungangsijang (중앙시장)
  21. Toseonggogae (토성고개)
  22. Yuyeongchodeunghakgyo (유영초등학교)
  23. Buksinogeori (북신오거리)
  24. Buksinsijang (북신시장)
  25. Tongyeongchukyeop (통영축협)
  26. Suajio (수아지오)
  27. Daeseongam (대성암)
  28. Mineulgogae (미늘고개)
  29. Cheongguapateu (청구아파트)
  30. Yongnammyeonsamuso (용남면사무소)
  31. Yongnamchodeunghakgyo (용남초등학교)
  32. Dongsingyohoe (동신교회)
  33. Ochonmaeul (오촌마을)
  34. Samhwasamgeori (삼화삼거리)
  35. Dongnimpakeu (동림파크)
  36. Jukchonmaeuripgu (죽촌마을입구)
  37. Chungnyeoryeojunggo (충렬여중고)
  38. Sinchonmaeul (신촌마을)
  39. Geojedaegyo (거제대교)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.