Uijeongbusi (의정부시) xe buýt Haksaeng05 (학생05): chuyến đầu / cuối

Uijeongbusi (의정부시) xe buýt Haksaeng05 (학생05): chuyến đầu / cuối

Haksaeng05 (학생05): Hanseungmimeideuapateu(Maeul) (한승미메이드아파트(마을)) ↔ Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiHanseungmimeideuapateu(Maeul) (한승미메이드아파트(마을)) → Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:00
Chuyến cuối từ điểm đầu08:10
Chuyến đầu từ điểm cuối00:00
Chuyến cuối từ điểm cuối00:00
Giãn cách chuyến10 phút
Đơn vị vận hànhMyeongjinyeogaek (명진여객)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Hanseungmimeideuapateu(Maeul) (한승미메이드아파트(마을))
  2. Sinirapateujeongmun(Maeul) (신일아파트정문(마을))
  3. Howongadeun2Chaapateu (호원가든2차아파트)
  4. Howongadeun1Chaapateu (호원가든1차아파트)
  5. Samseonggyohoe (삼성교회)
  6. Donghwaapateu.Rotdekaeseulgoldeupakeuapateu (동화아파트.롯데캐슬골드파크아파트)
  7. Sangugodeunghakgyo(Maeul) (상우고등학교(마을))
  8. Uijeongbuyesuruijeondang(Maeul) (의정부예술의전당(마을))
  9. Uijeongbucheongsonyeonsuryeongwan (의정부청소년수련관)
  10. Heungseonbeuraunseuton.Deosyappakeuebinyuapateu (흥선브라운스톤.더샵파크에비뉴아파트)
  11. Gyeongmindaehak (경민대학)
  12. Epyeonhansesangapateu (e편한세상아파트)
  13. Uijeongbujibangbeobwon.Geomchalcheongap (의정부지방법원.검찰청앞)
  14. Uijeongbuyeojagodeunghakgyohumun (의정부여자고등학교후문)
  15. Hangungmobillitigodeunghakgyo (한국모빌리티고등학교)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.