Uiryeonggun (의령군) xe buýt 2-37: chuyến đầu / cuối

Uiryeonggun (의령군) xe buýt 2-37: chuyến đầu / cuối

2-37: Dahyeonmaeul (다현마을) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDahyeonmaeul (다현마을) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:30
Chuyến cuối từ điểm đầu07:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (35)
  1. Dahyeonmaeul (다현마을)
  2. Jidong (지동)
  3. Singi (신기)
  4. Gyehyeon2Gu (계현2구)
  5. Dangdongmaeul (당동마을)
  6. Gungnyu-Seokjeongmaeul (궁류-석정마을)
  7. Maegok (매곡)
  8. Gungnyusijang (궁류시장)
  9. Imcheon (임천)
  10. Sangapgok (상압곡)
  11. Jungap (중압)
  12. Gyehyeonipgu (계현입구)
  13. Haapgongmaeul (하압곡마을)
  14. Namgok (남곡)
  15. Gusongsan (구송산)
  16. Gusongsan (구송산)
  17. Sinchon (신촌)
  18. Yangjeong (양정)
  19. Dugok (두곡)
  20. Jangnae (장내)
  21. Jangnae (장내)
  22. Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
  23. Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
  24. Daesin (대신)
  25. Sanhangmaeul (산학마을)
  26. Ungok (운곡)
  27. Bunam (부남)
  28. Sinchon (신촌)
  29. Mujeon (무전)
  30. Uiryeonggodeunghakgyo (의령고등학교)
  31. Uiryeonggunbeobwon-Jungangjuyuso (의령군법원-중앙주유소)
  32. Uiryeongyakguk (의령약국)
  33. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  34. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  35. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

2-37: Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) ↔ Dahyeonmaeul (다현마을)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) → Dahyeonmaeul (다현마을)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:20
Chuyến cuối từ điểm đầu09:20

Trạm dừng xe buýt · Hướng Dahyeonmaeul (다현마을)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
  2. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  3. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  4. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  5. Gunminhoegwan (군민회관)
  6. Samyeongtaun (삼영타운)
  7. Huigaroapateu (희가로아파트)
  8. Sinuhuigaro (신우희가로)
  9. Mujeon (무전)
  10. Sinchon (신촌)
  11. Bunam (부남)
  12. Ungok (운곡)
  13. Sanhangmaeul (산학마을)
  14. Daesin (대신)
  15. Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
  16. Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
  17. Jangnae (장내)
  18. Jangnae (장내)
  19. Dugok (두곡)
  20. Yangjeong (양정)
  21. Sinchon (신촌)
  22. Gusongsan (구송산)
  23. Gusongsan (구송산)
  24. Haapgongmaeul (하압곡마을)
  25. Gyehyeonipgu (계현입구)
  26. Jungap (중압)
  27. Sangapgok (상압곡)
  28. Imcheon (임천)
  29. Gungnyusijang (궁류시장)
  30. Maegok (매곡)
  31. Gungnyu-Seokjeongmaeul (궁류-석정마을)
  32. Dangdongmaeul (당동마을)
  33. Gyehyeon2Gu (계현2구)
  34. Singi (신기)
  35. Jidong (지동)
  36. Dahyeonmaeul (다현마을)

2-37: Dahyeonmaeul (다현마을) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDahyeonmaeul (다현마을) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:10
Chuyến cuối từ điểm đầu14:30
Giãn cách chuyến140 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (34)
  1. Dahyeonmaeul (다현마을)
  2. Jidong (지동)
  3. Singi (신기)
  4. Gyehyeon2Gu (계현2구)
  5. Dangdongmaeul (당동마을)
  6. Gungnyu-Seokjeongmaeul (궁류-석정마을)
  7. Maegok (매곡)
  8. Gungnyusijang (궁류시장)
  9. Imcheon (임천)
  10. Sangapgok (상압곡)
  11. Jungap (중압)
  12. Gyehyeonipgu (계현입구)
  13. Haapgongmaeul (하압곡마을)
  14. Gusongsan (구송산)
  15. Gusongsan (구송산)
  16. Sinchon (신촌)
  17. Yangjeong (양정)
  18. Dugok (두곡)
  19. Jangnae (장내)
  20. Jangnae (장내)
  21. Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
  22. Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
  23. Daesin (대신)
  24. Sanhangmaeul (산학마을)
  25. Ungok (운곡)
  26. Bunam (부남)
  27. Sinchon (신촌)
  28. Mujeon (무전)
  29. Uiryeonggodeunghakgyo (의령고등학교)
  30. Uiryeonggunbeobwon-Jungangjuyuso (의령군법원-중앙주유소)
  31. Uiryeongyakguk (의령약국)
  32. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  33. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  34. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

2-37: Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) ↔ Dahyeonmaeul (다현마을)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) → Dahyeonmaeul (다현마을)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:00
Chuyến cuối từ điểm đầu13:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Dahyeonmaeul (다현마을)

Trạm dừng xe buýt (44)
  1. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
  2. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  3. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  4. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  5. Huigaroapateu (희가로아파트)
  6. Sinuhuigaro (신우희가로)
  7. Mujeon (무전)
  8. Sinchon (신촌)
  9. Bunam (부남)
  10. Ungok (운곡)
  11. Sanhangmaeul (산학마을)
  12. Daesin (대신)
  13. Oammaeul-Amha (오암마을-암하)
  14. Buryangam-Oammaeul-Amha (불양암-오암마을-암하)
  15. Jangnae (장내)
  16. Jangnae (장내)
  17. Dugok (두곡)
  18. Yangjeong (양정)
  19. Sinchon (신촌)
  20. Omoksamgeori (오목삼거리)
  21. Sinomok (신오목)
  22. Sinsanggok (신상곡)
  23. Gusanggok (구상곡)
  24. Sinsanggok (신상곡)
  25. Sinomok (신오목)
  26. Omoksamgeori (오목삼거리)
  27. Sinchon (신촌)
  28. Sinchon (신촌)
  29. Gusongsan (구송산)
  30. Gusongsan (구송산)
  31. Namgok (남곡)
  32. Haapgongmaeul (하압곡마을)
  33. Gyehyeonipgu (계현입구)
  34. Jungap (중압)
  35. Sangapgok (상압곡)
  36. Imcheon (임천)
  37. Gungnyusijang (궁류시장)
  38. Maegok (매곡)
  39. Gungnyu-Seokjeongmaeul (궁류-석정마을)
  40. Dangdongmaeul (당동마을)
  41. Gyehyeon2Gu (계현2구)
  42. Singi (신기)
  43. Jidong (지동)
  44. Dahyeonmaeul (다현마을)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.