Uiryeonggun (의령군) xe buýt 2-91: chuyến đầu / cuối

Uiryeonggun (의령군) xe buýt 2-91: chuyến đầu / cuối

2-91: Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) ↔ Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널) → Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:20
Chuyến cuối từ điểm đầu15:30
Giãn cách chuyến190 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (17)
  1. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
  2. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  3. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  4. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  5. Jeongam (정암)
  6. Jeongam (정암)
  7. Wolchon (월촌)
  8. Uibong (의봉)
  9. Wolchonchodeunghakgyo (월촌초등학교)
  10. Hamanilbansaneopdanji (함안일반산업단지)
  11. Sadosageori (사도사거리)
  12. Morononggongdanji (모로농공단지)
  13. Juksan (죽산)
  14. Moromaeul (모로마을)
  15. Andomaeul (안도마을)
  16. Gunbukteomineol (군북터미널)
  17. Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널)

2-91: Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu17:15
Chuyến cuối từ điểm đầu17:15

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Gunbukbeoseuteomineol (군북버스터미널)
  2. Andomaeul (안도마을)
  3. Andomaeul (안도마을)
  4. Moromaeul (모로마을)
  5. Juksan (죽산)
  6. Morononggongdanji (모로농공단지)
  7. Sadosageori (사도사거리)
  8. Hamanilbansaneopdanji (함안일반산업단지)
  9. Wolchonchodeunghakgyo (월촌초등학교)
  10. Uibong (의봉)
  11. Wolchon (월촌)
  12. Jeongam (정암)
  13. Jeongam (정암)
  14. Sahoebokjigwan (사회복지관)
  15. Bogeonso (보건소)
  16. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

2-91: Andomaeul (안도마을) ↔ Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiAndomaeul (안도마을) → Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu15:05
Chuyến cuối từ điểm đầu15:05

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (16)
  1. Andomaeul (안도마을)
  2. Andomaeul (안도마을)
  3. Moromaeul (모로마을)
  4. Juksan (죽산)
  5. Morononggongdanji (모로농공단지)
  6. Sadosageori (사도사거리)
  7. Hamanilbansaneopdanji (함안일반산업단지)
  8. Wolchonchodeunghakgyo (월촌초등학교)
  9. Uibong (의봉)
  10. Wolchon (월촌)
  11. Jeongam (정암)
  12. Jeongam (정암)
  13. Uiryeongucheguk (의령우체국)
  14. Uiryeongjeontongsijang (의령전통시장)
  15. Nongeochongongsa (농어촌공사)
  16. Uiryeongbeoseuteomineol (의령버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.