Uiseonggun (의성군) xe buýt 101: chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt 101: chuyến đầu / cuối

101: Anpyeong (안평) ↔ Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiAnpyeong (안평) → Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
Chuyến đầu từ điểm đầu19:20
Chuyến cuối từ điểm đầu19:20

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

Trạm dừng xe buýt (12)
  1. Anpyeong (안평)
  2. Goesalli (괴산리)
  3. Doongni (도옥리)
  4. Doongni (도옥리)
  5. Sinan1Ri (신안1리)
  6. Sinan2Ri (신안2리)
  7. Sinan3Ri (신안3리)
  8. Sinwolli (신월리)
  9. Seoktap2Ri (석탑2리)
  10. Sindong (신동)
  11. Cheolpari (철파리)
  12. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)

101: Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널) ↔ Anpyeong (안평)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널) → Anpyeong (안평)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:35
Chuyến cuối từ điểm đầu06:35

Trạm dừng xe buýt · Hướng Anpyeong (안평)

Trạm dừng xe buýt (12)
  1. Uiseongsioebeoseuteomineol (의성시외버스터미널)
  2. Cheolpari (철파리)
  3. Sindong (신동)
  4. Seoktap2Ri (석탑2리)
  5. Sinwolli (신월리)
  6. Sinan3Ri (신안3리)
  7. Sinan2Ri (신안2리)
  8. Sinan1Ri (신안1리)
  9. Doongni (도옥리)
  10. Doongni (도옥리)
  11. Goesalli (괴산리)
  12. Anpyeong (안평)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.