Uiseonggun (의성군) xe buýt Cheongsan2 (청산2): chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt Cheongsan2 (청산2): chuyến đầu / cuối

Cheongsan2 (청산2): Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장) ↔ Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiAngyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장) → Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:10
Chuyến cuối từ điểm đầu13:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Soho3Ri (소호3리)

Trạm dừng xe buýt (28)
  1. Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장)
  2. Angye (안계)
  3. Angye-Tomae (안계-토매)
  4. Wiyangni (위양리)
  5. Wongol (원골)
  6. Gyocholli (교촌리)
  7. Yongnam2Ri (용남2리)
  8. Wiseong2Ri (위성2리)
  9. Wiseong1Ri (위성1리)
  10. Wiseong3Ri (위성3리)
  11. Moheung1Ri-Gari (모흥1리-가리)
  12. Gucheonmyeon-Haengbongmunhwasenteo Ganiseunggangjang ( 구천면-행복문화센터 간이승강장)
  13. Moheung2Ri (모흥2리)
  14. Moheung3Ri (모흥3리)
  15. Joseongni (조성리)
  16. Cheongsalli (청산리)
  17. Cheongsan1Ri (청산1리)
  18. Cheongsalli (청산리)
  19. Cheongsan2Ri (청산2리)
  20. Jangguk2Ri (장국2리)
  21. Jangguk1Ri (장국1리)
  22. Soho2Ri (소호2리)
  23. Soho2Ri (소호2리)
  24. Soho1Ri (소호1리)
  25. Yusalli (유산리)
  26. Yongsari (용사리)
  27. Yongsa1Ri (용사1리)
  28. Soho3Ri (소호3리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장)

Trạm dừng xe buýt (8)
  1. Yonggok2Ri (용곡2리)
  2. Yonggok1Ri (용곡1리)
  3. Wijung1Ri (위중1리)
  4. Sogam1Ri (속암1리)
  5. Iyeolli (이연리)
  6. Noyeon3Ri (노연3리)
  7. Angyenoinbokjihoegwan (안계노인복지회관)
  8. Angyegongyongbeoseujeongnyujang (안계공용버스정류장)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.