Uiseonggun (의성군) xe buýt Hyoseon1-1 (효선1-1): chuyến đầu / cuối

Uiseonggun (의성군) xe buýt Hyoseon1-1 (효선1-1): chuyến đầu / cuối

Hyoseon1-1 (효선1-1): Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) ↔ Hyoseolli (효선리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUiseongteomineol Ap (의성터미널 앞) → Hyoseolli (효선리)
Chuyến đầu từ điểm đầu13:10
Chuyến cuối từ điểm đầu13:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hyoseolli (효선리)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Uiseongteomineol Ap (의성터미널 앞)
  2. Yeommaesijang Ap (염매시장 앞)
  3. Uiseongnambunonghyeop Geonneo (의성남부농협 건너)
  4. Oro2Ri (오로2리)
  5. Oro2Ri (오로2리)
  6. Bibong (비봉)
  7. Bibong (비봉)
  8. Ha2Ri (하2리)
  9. Ha2Ri (하2리)
  10. Hari (하리)
  11. Hangmiri (학미리)
  12. Tamni4Ri (탑리4리)
  13. Daeri2Ri (대리2리)
  14. Daeriri (대리리)
  15. Daeriri (대리리)
  16. Daeri3Ri (대리3리)
  17. Sanun2Ri (산운2리)
  18. Tamni3Ri (탑리3리)
  19. Sanulli (산운리)
  20. Sujeongni (수정리)
  21. Sujeongni (수정리)
  22. Sujeongni (수정리)
  23. Sanulli (산운리)
  24. Sujeong2Ri-Saeteo (수정2리-새터)
  25. Gwicheon2Ri (귀천2리)
  26. Jangni (장리)
  27. Jangni (장리)
  28. Jang3Ri (장3리)
  29. Gaeum (가음)
  30. Gaeummogyoktang (가음목욕탕)
  31. Yangji (양지)
  32. I2Ri (이2리)
  33. I2Ri (이2리)
  34. Samiri (사미리)
  35. Hyoseon-Bulhoe-Deokdong (효선-불회-덕동)
  36. Hyoseon2Ri (효선2리)
  37. Hyoseolli (효선리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.