Ulsan (울산) xe buýt Bukgu13(Bukgucheongnammun Chulbal) (북구13(북구청남문 출발)): chuyến đầu / cuối

Ulsan (울산) xe buýt Bukgu13(Bukgucheongnammun Chulbal) (북구13(북구청남문 출발)): chuyến đầu / cuối

Bukgu13(Bukgucheongnammun Chulbal) (북구13(북구청남문 출발)): Bukgucheongnammun (북구청남문) ↔ Daeanipgu(Jongjeom) (대안입구(종점))

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiBukgucheongnammun (북구청남문) → Daeanipgu(Jongjeom) (대안입구(종점))
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu07:10
Giãn cách chuyến460 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daeanipgu(Jongjeom) (대안입구(종점))

Trạm dừng xe buýt (24)
  1. Bukgucheongnammun (북구청남문)
  2. Deogyangsaneop (덕양산업)
  3. Yeonamsageori (연암사거리)
  4. Samjugieobap (삼주기업앞)
  5. Yeonambaemyeongyocharo (연암배면교차로)
  6. Modyulhwasaneopdanjiipgu (모듈화산업단지입구)
  7. Sangyeonam (상연암)
  8. Sinhyeondong (신현동)
  9. Welbingsupcheheommaeul (웰빙숲체험마을)
  10. Gunammaeul (구남마을)
  11. Sinjeonmaeul (신전마을)
  12. Dalgongmaeul (달곡마을)
  13. Juryeom (주렴)
  14. Gangdongdonghaengjeongbokjisenteo (강동동행정복지센터)
  15. Jeongja (정자)
  16. Ajinbichiapateu (아진비치아파트)
  17. Bukjeongja (북정자)
  18. Saneum (산음)
  19. Pureujio2Cha (푸르지오2차)
  20. Gangdongjunghakgyo (강동중학교)
  21. Gangdongchodeunghakgyo (강동초등학교)
  22. Sanhajungangsageori (산하중앙사거리)
  23. Gunbudaeap (군부대앞)
  24. Daeanipgu(Jongjeom) (대안입구(종점))

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.