Wandogun (완도군) xe buýt 103: chuyến đầu / cuối

Wandogun (완도군) xe buýt 103: chuyến đầu / cuối

103: Namchangbeoseuteomineol (남창버스터미널) ↔ Namchang (남창)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiNamchangbeoseuteomineol (남창버스터미널) → Namchang (남창)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:45
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00
Giãn cách chuyến315 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Oilsijang (오일시장)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Namchangbeoseuteomineol (남창버스터미널)
  2. Wondongbeoseuteomineol (원동버스터미널)
  3. Wondong (원동)
  4. Mangchuk (망축)
  5. Mangchuk (망축)
  6. Sinheungni (신흥리)
  7. Chopyeongni (초평리)
  8. Yonggye (용계)
  9. Gyoindong (교인동)
  10. Gyoin (교인)
  11. Gyoindong (교인동)
  12. Yonggye (용계)
  13. Chopyeongni (초평리)
  14. Daemulli (대문리)
  15. Galmun (갈문)
  16. Gongseolmyoji (공설묘지)
  17. Samduri (삼두리)
  18. Danginhari (당인하리)
  19. Dangilli (당인리)
  20. Danginsangni (당인상리)
  21. Daesin (대신)
  22. Daesin (대신)
  23. Daesilli (대신리)
  24. Daesin (대신)
  25. Daesin (대신)
  26. Daegu (대구)
  27. Hwaheungni (화흥리)
  28. Hwaheung (화흥)
  29. Hwagae (화개)
  30. Jeongdori (정도리)
  31. Sajeongni (사정리)
  32. Jungdo (중도)
  33. Doam (도암)
  34. Wonjangmeori.Seokjang (원장머리.석장)
  35. Seokjang (석장)
  36. Mangseok (망석)
  37. Wandojunghakgyo (완도중학교)
  38. Wandoguncheong (완도군청)
  39. Wandochukyeobap (완도축협앞)
  40. Wandohangyeogaekseonteomineol (완도항여객선터미널)
  41. Jungangsijang (중앙시장)
  42. Suhyeop (수협)
  43. Oilsijang (오일시장)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Namchang (남창)

Trạm dừng xe buýt (45)
  1. Wandogongyeongteomineol (완도공영터미널)
  2. Wandononghyeop (완도농협)
  3. Oilsijang (오일시장)
  4. Gunnaeri (군내리)
  5. Judori (주도리)
  6. Wandohangyeogaekseonteomineol (완도항여객선터미널)
  7. Sinhyeobap (신협앞)
  8. Gunuihoe (군의회)
  9. Wandojunghakgyo (완도중학교)
  10. Mangseok (망석)
  11. Seokjang (석장)
  12. Wonjangmeori.Seokjang (원장머리.석장)
  13. Doam (도암)
  14. Jungdo (중도)
  15. Sajeong (사정)
  16. Jeongdo (정도)
  17. Hwagae (화개)
  18. Hwaheung (화흥)
  19. Buheungni (부흥리)
  20. Daegumi (대구미)
  21. Daesin (대신)
  22. Daesin (대신)
  23. Daesilli (대신리)
  24. Daesin (대신)
  25. Daesin (대신)
  26. Danginsangni (당인상리)
  27. Dangilli (당인리)
  28. Danginhari (당인하리)
  29. Samduri (삼두리)
  30. Gongseolmyoji (공설묘지)
  31. Galmulli (갈문리)
  32. Daemulli (대문리)
  33. Chopyeongni (초평리)
  34. Yonggye (용계)
  35. Gyoindong (교인동)
  36. Gyoin (교인)
  37. Gyoindong (교인동)
  38. Yonggye (용계)
  39. Chopyeongni (초평리)
  40. Sinheungni (신흥리)
  41. Mangchuk (망축)
  42. Mangchuk (망축)
  43. Wondong (원동)
  44. Wondongbeoseuteomineol (원동버스터미널)
  45. Namchang (남창)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.