Wandogun (완도군) xe buýt 130: chuyến đầu / cuối

Wandogun (완도군) xe buýt 130: chuyến đầu / cuối

130: Wandojunghakgyo (완도중학교) ↔ Wandojunghakgyo (완도중학교)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiWandojunghakgyo (완도중학교) → Wandojunghakgyo (완도중학교)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:20
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00
Giãn cách chuyến220 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Donggori (동고리)

Trạm dừng xe buýt (25)
  1. Wandojunghakgyo (완도중학교)
  2. Wandoguncheong (완도군청)
  3. Wandochukyeobap (완도축협앞)
  4. Jungangsijang (중앙시장)
  5. Suhyeop (수협)
  6. Oilsijang (오일시장)
  7. Gaeposageori (개포사거리)
  8. Wandoeup119Anjeonsenteo (완도읍119안전센터)
  9. Gayongni (가용리)
  10. Gangdongni (강독리)
  11. Songgongni (송곡리)
  12. Sinjisonggokgyocharo (신지송곡교차로)
  13. Myeongsasimni (명사십리)
  14. Imcholli (임촌리)
  15. Silli (신리)
  16. Silli (신리)
  17. Naejeong (내정)
  18. Daepyeongni.Sinjibeoseuteomineol (대평리.신지버스터미널)
  19. Dokgojae (독고재)
  20. Wolburi (월부리)
  21. Gain (가인)
  22. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  23. Donggo (동고)
  24. Donggori (동고리)
  25. Donggori (동고리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Wandojunghakgyo (완도중학교)

Trạm dừng xe buýt (31)
  1. Donggori (동고리)
  2. Donggori (동고리)
  3. Donggori (동고리)
  4. Donggo (동고)
  5. Dongchon (Dongchon Resort) (동촌)
  6. Gain (가인)
  7. Wolburi (월부리)
  8. Sinsangni (신상리)
  9. Sinsangni (신상리)
  10. Singiri (신기리)
  11. Dokgojae (독고재)
  12. Daepyeongni.Sinjibeoseuteomineol (대평리.신지버스터미널)
  13. Naejeong (내정)
  14. Silli (신리)
  15. Silli (신리)
  16. Imcholli (임촌리)
  17. Myeongsasimni (명사십리)
  18. Sinjisonggokgyocharo (신지송곡교차로)
  19. Songgongni (송곡리)
  20. Gangdongni (강독리)
  21. Gayongni (가용리)
  22. Wandogo (완도고)
  23. Jangbogomateu (장보고마트)
  24. Wandogongyeongteomineol (완도공영터미널)
  25. Wandononghyeop (완도농협)
  26. Oilsijang (오일시장)
  27. Gunnaeri (군내리)
  28. Judori (주도리)
  29. Sinhyeobap (신협앞)
  30. Gunuihoe (군의회)
  31. Wandojunghakgyo (완도중학교)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.