Tàu điện ngầm Sendai · Sendai: tàu đầu / tàu cuối
Giờ Nhật Bản (UTC+9). Tổng hợp giờ khởi hành đầu / cuối theo đích đến từ lịch thường ngày trong tuần và thứ Bảy / Chủ nhật / ngày lễ của tuyến Namboku và Tozai. 24:xx là 00:xx hôm sau. Xem thông báo cho chuyến đặc biệt, sự kiện và dịp năm mới. Ngày kiểm tra lịch chính thức: 2026-10-05
Tuyến Namboku · N10
| Ngày chạy | Hướng đi | Chuyến đầu | Chuyến cuối | Số chuyến |
|---|---|---|---|---|
| Ngày thường | Hướng Izumi-chuo | 05:47 | 23:59 | 157 |
| Cuối tuần / ngày lễ | Hướng Izumi-chuo | 05:47 | 23:59 | 114 |
| Ngày thường | Hướng Tomizawa | 05:50 | 23:59 | 157 |
| Cuối tuần / ngày lễ | Hướng Tomizawa | 05:50 | 23:59 | 113 |
Tuyến Tozai · T07
| Ngày chạy | Hướng đi | Chuyến đầu | Chuyến cuối | Số chuyến |
|---|---|---|---|---|
| Ngày thường | Hướng Yagiyama Zoological Park | 05:49 | 23:59 | 140 |
| Cuối tuần / ngày lễ | Hướng Yagiyama Zoological Park | 05:49 | 23:59 | 113 |
| Ngày thường | Hướng Arai | 05:47 | 23:59 | 140 |
| Cuối tuần / ngày lễ | Hướng Arai | 05:47 | 23:59 | 112 |
Danh sách ga
- Izumi-chuo
- Yaotome
- Kuromatsu
- Asahigaoka
- Dainohara
- Kita-Sendai
- Kita-Yobancho
- Kotodai-koen
- Hirose-dori
- Sendai
- Itsutsubashi
- Atago-bashi
- Kawaramachi
- Nagamachi-Itchome
- Nagamachi
- Nagamachi-Minami
- Tomizawa
- Yagiyama Zoological Park
- Aobayama
- Kawauchi
- International Center
- Omachi Nishi-koen
- Aoba-dori Ichibancho
- Miyagino-dori
- Rembo
- Yakushido
- Oroshimachi
- Rokuchonome
- Arai
Điều khoản dữ liệu
仙台市交通局 — Ngày kiểm tra lịch chính thức: 2026-10-05.
Tổng hợp chuyến đầu / cuối từ lịch chính thức.