Anseongsi (안성시) xe buýt 2-3: chuyến đầu / cuối

Anseongsi (안성시) xe buýt 2-3: chuyến đầu / cuối

2-3: Taeyeongapateu (태영아파트) ↔ Hongigapateu109Dong (홍익아파트109동)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiTaeyeongapateu (태영아파트) → Hongigapateu109Dong (홍익아파트109동)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:15
Chuyến cuối từ điểm đầu22:00
Chuyến đầu từ điểm cuối06:15
Chuyến cuối từ điểm cuối22:00
Thứ BảyChuyến đầu 06:50 · Chuyến cuối 22:00
Chủ nhật / ngày lễChuyến đầu 06:50 · Chuyến cuối 22:00
Giãn cách chuyến30–60 phút
Đơn vị vận hànhBaekseongunsu (백성운수)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hongigapateu109Dong (홍익아파트109동)

Trạm dừng xe buýt (26)
  1. Taeyeongapateu (태영아파트)
  2. Daeugyeongnamapateu.Anseonguiryowon (대우경남아파트.안성의료원)
  3. Ssangyongapateu (쌍용아파트)
  4. Daecheondongseongdang (대천동성당)
  5. Jueuncheongseorapateu (주은청설아파트)
  6. Geumsanjugongapateu.Sujeongyeollip (금산주공아파트.수정연립)
  7. Geumsallotari (금산로타리)
  8. Daecheongongpanjang (대천공판장)
  9. Seongmobyeongwonipgu (성모병원입구)
  10. Yeongdong (영동)
  11. Bongnamdong.Kt (봉남동.KT)
  12. Bongsalloteori (봉산로터리)
  13. Bongsallotari.Anseongsicheong (봉산로타리.안성시청)
  14. Okcheongyo (옥천교)
  15. Anseongmatchumateuholhumun (안성맞춤아트홀후문)
  16. Anseongsijangaeinbokjigwan.Bohunhoegwan (안성시장애인복지관.보훈회관)
  17. Dongmulli (동문리)
  18. Songdong (송동)
  19. Geumgwangpachulso (금광파출소)
  20. Geumgwangchodeunghakgyo (금광초등학교)
  21. Geumganggyohoe.Bokgeomaeul (금강교회.복거마을)
  22. Jinjubilla (진주빌라)
  23. Hongigapateuipgu (홍익아파트입구)
  24. Hongigapateu102Dong (홍익아파트102동)
  25. Hongigapateu106Dong (홍익아파트106동)
  26. Hongigapateu109Dong (홍익아파트109동)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Taeyeongapateu (태영아파트)

Trạm dừng xe buýt (20)
  1. Hongigapateu117Dong (홍익아파트117동)
  2. Hongigapateu112Dong (홍익아파트112동)
  3. Hongigapateu107Dong (홍익아파트107동)
  4. Hongigapateu102Dong (홍익아파트102동)
  5. Hongigapateuipgu (홍익아파트입구)
  6. Jinjubilla (진주빌라)
  7. Geumganggyohoe.Bokgeomaeul (금강교회.복거마을)
  8. Geumgwangchodeunghakgyo (금광초등학교)
  9. Geumgwangpachulso (금광파출소)
  10. Songdong (송동)
  11. Dongmulli (동문리)
  12. Anseongmatchumateuhol.Bohunhoegwan (안성맞춤아트홀.보훈회관)
  13. Okcheongyo (옥천교)
  14. Anseongmatchumgonggamsenteo (안성맞춤공감센터)
  15. Seogwangapateu (서광아파트)
  16. Injisageori (인지사거리)
  17. Hanaromateu (하나로마트)
  18. Hangyeonggungnipdaehakgyo (한경국립대학교)
  19. Unamapateu (우남아파트)
  20. Taeyeongapateu (태영아파트)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.