Asansi (아산시) xe buýt 20-1: chuyến đầu / cuối

Asansi (아산시) xe buýt 20-1: chuyến đầu / cuối

20-1: Asansigongseolbongandang (아산시공설봉안당) ↔ Gosokbeoseuteomineol (고속버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiAsansigongseolbongandang (아산시공설봉안당) → Gosokbeoseuteomineol (고속버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu16:50
Chuyến cuối từ điểm đầu16:50

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gosokbeoseuteomineol (고속버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Asansigongseolbongandang (아산시공설봉안당)
  2. Geosan2Ri Seonggol (거산2리 성골)
  3. Geosan1Rihoegwan (거산1리회관)
  4. Geosan1Ri Geosangol (거산1리 거산골)
  5. Geosan1Yongduwon (거산1용두원)
  6. Songhangni Ipgu (송학리 입구)
  7. Sonamumaeul (소나무마을)
  8. Songhak1Rimaeulhoegwan (송학1리마을회관)
  9. Naegeonneo (내건너)
  10. Songhak1Ri Songhakgol (송학1리 송학골)
  11. Songhak1Rimaeulhoegwan (송학1리마을회관)
  12. Songhangni Ipgu Geonneo (송학리 입구 건너)
  13. Songhak2Ri (송학2리)
  14. Beomnyunwonap (법륜원앞)
  15. Geosanchodeunghakgyo (거산초등학교)
  16. Yugongni (유곡리)
  17. Yugok2Ri (유곡2리)
  18. Yugok2Ri (유곡2리)
  19. Yugok3Rijongjeom (유곡3리종점)
  20. Yugok2Ri (유곡2리)
  21. Yugokgyohoe (유곡교회)
  22. Yugok2Ri (유곡2리)
  23. Yugok2Rimaeulhoegwan (유곡2리마을회관)
  24. Yugok2Riipgu (유곡2리입구)
  25. Yugok1Ri (유곡1리)
  26. Gungpyeongni (궁평리)
  27. Magongniipgu (마곡리입구)
  28. Ominigogae (오미니고개)
  29. Yeokchon2Rimaeulhoegwan Geonneo (역촌2리마을회관 건너)
  30. Songnamjunghakgyo (송남중학교)
  31. Songnamjunghakgyo Jeongmun (송남중학교 정문)
  32. Yeokchonsamgeori (역촌삼거리)
  33. Yeokchollinonghyeopchanggo (역촌리농협창고)
  34. Songangnonghyeop(Onyangbangmyeon) (송악농협(온양방면))
  35. Oeam3Ri (외암3리)
  36. Oeamniwitsammakgol (외암리윗삼막골)
  37. Oeamniaraesammakgol (외암리아래삼막골)
  38. Onyangoncheonchogyo (온양온천초교)
  39. Onyangoncheonyeok Yuelsiti (온양온천역 유엘시티)
  40. Gosokbeoseuteomineol (고속버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.