Boeungun (보은군) xe buýt 950: chuyến đầu / cuối

Boeungun (보은군) xe buýt 950: chuyến đầu / cuối

950: Boeunsioebeoseuteomineol (보은시외버스터미널) ↔ Jungangsageori (중앙사거리)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiBoeunsioebeoseuteomineol (보은시외버스터미널) → Jungangsageori (중앙사거리)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:30
Chuyến cuối từ điểm đầu15:20

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jungangsageori (중앙사거리)

Trạm dừng xe buýt (28)
  1. Boeunsioebeoseuteomineol (보은시외버스터미널)
  2. Jungangsageori (중앙사거리)
  3. Nonghyeopboeungunjibuap (농협보은군지부앞)
  4. Hanaromateuap (하나로마트앞)
  5. Gwanmunjuyusoap (관문주유소앞)
  6. Jayeonggodeunghakgyo (자영고등학교)
  7. Boeunyeogo (보은여고)
  8. Dongjinapateu (동진아파트)
  9. Hadonganigeumgangjangnyesikjang (하동안이금강장례식장)
  10. Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
  11. Gangsalli (강산리)
  12. Sanseong1Ri (산성1리)
  13. Sanseong1Ri (산성1리)
  14. Sanseong2Ri (산성2리)
  15. Sanseong2Ri (산성2리)
  16. Sanseong2Ri (산성2리)
  17. Sanseong1Ri (산성1리)
  18. Gangsan (강산)
  19. Gangsalli (강산리)
  20. Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
  21. Hadonganigeumgangjangnyesikjang (하동안이금강장례식장)
  22. Dongjinapateu (동진아파트)
  23. Boeunyeogo (보은여고)
  24. Jayeonggodeunghakgyo (자영고등학교)
  25. Gwanmunjuyusoap (관문주유소앞)
  26. Hanaromateuap (하나로마트앞)
  27. Nonghyeopboeungunjibuap (농협보은군지부앞)
  28. Jungangsageori (중앙사거리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.