Bonghwagun (봉화군) xe buýt 14: chuyến đầu / cuối

Bonghwagun (봉화군) xe buýt 14: chuyến đầu / cuối

14: Bonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널) ↔ Chunyanggongyongbeoseuteomineol (춘양공용버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널) → Chunyanggongyongbeoseuteomineol (춘양공용버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu07:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Chunyanggongyongbeoseuteomineol (춘양공용버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Bonghwagongyongteomineol (봉화공용터미널)
  2. Bonghwaucheguk (봉화우체국)
  3. Eorinimungusa (어린이문구사)
  4. Yugok1Ri-Daksilmaeul (유곡1리-닭실마을)
  5. Toil (토일)
  6. Yugok (유곡)
  7. Tappyeong (탑평)
  8. Yugok3Ri-Tappyeong (유곡3리-탑평)
  9. Yugok2Ri (유곡2리)
  10. Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
  11. Kkachimok (까치목)
  12. Janggeuraemi (장그래미)
  13. Buraengi (부랭이)
  14. Oesamsamgeori (외삼삼거리)
  15. Hyanggyomaeul (향교마을)
  16. Bongseongucheguk (봉성우체국)
  17. Bongyangsamgeori (봉양삼거리)
  18. Bongyangni (봉양리)
  19. Yulgok (율곡)
  20. Samgeori (삼거리)
  21. Araetsamgeori (아랫삼거리)
  22. Pungho2 (풍호2)
  23. Utgallae (웃갈래)
  24. Yeopo (여포)
  25. Docheolli-Gallae (도천리-갈래)
  26. Myeonghojuyuso (명호주유소)
  27. Myeongho-Docheon (명호-도천)
  28. Myeonghojuyuso (명호주유소)
  29. Samdong1Ri (삼동1리)
  30. Samdong (삼동)
  31. Chakgol (착골)
  32. Gaenorijae (개노리재)
  33. Socheolli-Okcheonmaeul (소천리-옥천마을)
  34. Changaejeong (창애정)
  35. Omi (오미)
  36. Bangjeon (방전)
  37. Chunyangsaranguiwon (춘양사랑의원)
  38. Chunyanggongyongbeoseuteomineol (춘양공용버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.