Boryeongsi (보령시) xe buýt 201-2: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 201-2: chuyến đầu / cuối

201-2: Daecheonyeogaek (대천여객) ↔ Gudaecheonyeok (구대천역)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDaecheonyeogaek (대천여객) → Gudaecheonyeok (구대천역)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:40
Chuyến cuối từ điểm đầu07:40
Giãn cách chuyến7 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gudaecheonyeok (구대천역)

Trạm dừng xe buýt (23)
  1. Daecheonyeogaek (대천여객)
  2. Sitipeuradium (시티프라디움)
  3. Yemiji2Cha (예미지2차)
  4. Daecheon4Donghaengjeongbokjisenteo (대천4동행정복지센터)
  5. Myeongcheonchodeunghakgyo (명천초등학교)
  6. Myeongcheonjugong4Chaapateu (명천주공4차아파트)
  7. Myeongcheonjugong3Chaapateu (명천주공3차아파트)
  8. Myeongcheonjugong3Chaapateu (명천주공3차아파트)
  9. Myeongcheonjugong5Chaapateu (명천주공5차아파트)
  10. Hannaeroteori (한내로터리)
  11. Dongdaehyumeonsia (동대휴먼시아)
  12. Haengbongmaruapateu (행복마루아파트)
  13. Dongdaedong (동대동)
  14. Pyeongsin (평신)
  15. Central Park (센트럴파크)
  16. Haenalmaeurapateu (해날마을아파트)
  17. Dongdaehyeondaeapateu (동대현대아파트)
  18. Sinseol (신설)
  19. Daecheonchodeunghakgyoap (대천초등학교앞)
  20. Seongcheonjeonghyeongoegwauiwon (성천정형외과의원)
  21. Myeongmundangsageori (명문당사거리)
  22. Daenamchodeunghakgyo (대남초등학교)
  23. Gudaecheonyeok (구대천역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.