Boryeongsi (보령시) xe buýt 708-2: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 708-2: chuyến đầu / cuối

708-2: Myeongmundangsageori (명문당사거리) ↔ Gudaecheonyeok (구대천역)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiMyeongmundangsageori (명문당사거리) → Gudaecheonyeok (구대천역)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:05
Chuyến cuối từ điểm đầu09:05
Giãn cách chuyến2 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gudaecheonyeok (구대천역)

Trạm dừng xe buýt (33)
  1. Myeongmundangsageori (명문당사거리)
  2. Sallimmateu (산림마트)
  3. Dongbuapateu (동부아파트)
  4. Somi (소미)
  5. Somi (소미)
  6. Somi (소미)
  7. Somi (소미)
  8. Changmeori (창머리)
  9. Gwanchang2Ri (관창2리)
  10. Daeseommal (대섶말)
  11. Gwanchang3Ri (관창3리)
  12. Jugyo3Ri (주교3리)
  13. Jugyo3Ri (주교3리)
  14. Jugyo3Ri (주교3리)
  15. Jugyori (주교리)
  16. Jugyori (주교리)
  17. Jugyori (주교리)
  18. Jugyori (주교리)
  19. Jugyo2Ri (주교2리)
  20. Jugyori (주교리)
  21. Jugyochiansenteo (주교치안센터)
  22. Gwanchanggoindolgongwon (관창고인돌공원)
  23. Gwanchangchogyo (관창초교)
  24. Gwanchanggongdan (관창공단)
  25. Chungnamjeongsimwon (충남정심원)
  26. Jeomchon (점촌)
  27. Sindae4Ri.Sinchon (신대4리.신촌)
  28. Sindae3Ri (신대3리)
  29. Daecheonyeojagodeunghakgyo (대천여자고등학교)
  30. Somi (소미)
  31. Dongbuapateu (동부아파트)
  32. Sallimmateu (산림마트)
  33. Gudaecheonyeok (구대천역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.