Boryeongsi (보령시) xe buýt 720-2: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 720-2: chuyến đầu / cuối

720-2: Suhaemaeul (수해마을) ↔ Gudaecheonyeok (구대천역)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSuhaemaeul (수해마을) → Gudaecheonyeok (구대천역)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:30
Chuyến cuối từ điểm đầu06:30
Giãn cách chuyến1 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gudaecheonyeok (구대천역)

Trạm dừng xe buýt (45)
  1. Suhaemaeul (수해마을)
  2. Galmaemot (갈매못)
  3. Banggasi (방가시)
  4. Ocheonbogeonjiso (오천보건지소)
  5. Ocheonmyeonhaengjeongbokjisenteo (오천면행정복지센터)
  6. Nammunbak (남문박)
  7. Sotjae (솟재)
  8. Sotjae (솟재)
  9. Seokso (석소)
  10. Jingol (진골)
  11. Jingol (진골)
  12. Ttiagol (띠아골)
  13. Sucheongdong (수청동)
  14. Yeosuhae.Ojeonjungangno (여수해.오전중앙로)
  15. Opo (오포)
  16. Opo2Ri (오포2리)
  17. Opo2Ri (오포2리)
  18. Opo1Ri (오포1리)
  19. Gyoseong1Ri (교성1리)
  20. Gyoseong (교성)
  21. Sansudong (산수동)
  22. Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
  23. Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
  24. Magangni (마강리)
  25. Boryeong (보령)
  26. Cheongbohaicheubilla (청보하이츠빌라)
  27. Wondang (원당)
  28. Ajujadongchadaehak (아주자동차대학)
  29. Nonggongdanji (농공단지)
  30. Yeonjiriipgu (연지리입구)
  31. Jugyo1Ri (주교1리)
  32. Jugyo1Ri (주교1리)
  33. Jugyochiansenteo (주교치안센터)
  34. Gwanchanggoindolgongwon (관창고인돌공원)
  35. Gwanchangchogyo (관창초교)
  36. Gwanchanggongdan (관창공단)
  37. Chungnamjeongsimwon (충남정심원)
  38. Jeomchon (점촌)
  39. Sindae4Ri.Sinchon (신대4리.신촌)
  40. Sindae3Ri (신대3리)
  41. Daecheonyeojagodeunghakgyo (대천여자고등학교)
  42. Somi (소미)
  43. Dongbuapateu (동부아파트)
  44. Sallimmateu (산림마트)
  45. Gudaecheonyeok (구대천역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.