Boryeongsi (보령시) xe buýt 720: chuyến đầu / cuối
720: Myeongmundangsageori (명문당사거리) ↔ Gudaecheonyeok (구대천역)
| Loại tuyến | Xe buýt thường nông thôn |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Myeongmundangsageori (명문당사거리) → Gudaecheonyeok (구대천역) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 07:20 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 07:20 |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Gudaecheonyeok (구대천역)
Trạm dừng xe buýt (67)
- Myeongmundangsageori (명문당사거리)
- Sallimmateu (산림마트)
- Dongbuapateu (동부아파트)
- Somi (소미)
- Daecheonyeojagodeunghakgyo (대천여자고등학교)
- Sindae3Ri (신대3리)
- Sindae4Ri.Sinchon (신대4리.신촌)
- Jeomchon (점촌)
- Chungnamjeongsimwon (충남정심원)
- Gwanchanggongdan (관창공단)
- Gwanchangchogyo (관창초교)
- Gwanchanggoindolgongwon (관창고인돌공원)
- Jugyochiansenteo (주교치안센터)
- Jugyori (주교리)
- Jugyo1Ri (주교1리)
- Nongeopgisulsenteo (농업기술센터)
- Yeonjiriipgu (연지리입구)
- Nonggongdanji (농공단지)
- Ajujadongchadaehak (아주자동차대학)
- Wondang (원당)
- Cheongbohaicheubilla (청보하이츠빌라)
- Boryeong1Ri (보령1리)
- Boryeong2Ri (보령2리)
- Magangni (마강리)
- Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
- Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
- Sansudong (산수동)
- Gyoseong (교성)
- Gyoseong1Ri (교성1리)
- Opo1Ri (오포1리)
- Opo2Ri (오포2리)
- Opo2Ri (오포2리)
- Opo (오포)
- Yeosuhae.Ojeonjungangno (여수해.오전중앙로)
- Sucheongdong (수청동)
- Yeosuhae.Ojeonjungangno (여수해.오전중앙로)
- Opo (오포)
- Opo2Ri (오포2리)
- Opo2Ri (오포2리)
- Opo1Ri (오포1리)
- Gyoseong1Ri (교성1리)
- Gyoseong (교성)
- Sansudong (산수동)
- Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
- Magang2Ri.Gusudong (마강2리.구수동)
- Magangni (마강리)
- Boryeong (보령)
- Cheongbohaicheubilla (청보하이츠빌라)
- Wondang (원당)
- Ajujadongchadaehak (아주자동차대학)
- Nonggongdanji (농공단지)
- Yeonjiriipgu (연지리입구)
- Jugyo1Ri (주교1리)
- Jugyo1Ri (주교1리)
- Jugyochiansenteo (주교치안센터)
- Gwanchanggoindolgongwon (관창고인돌공원)
- Gwanchangchogyo (관창초교)
- Gwanchanggongdan (관창공단)
- Chungnamjeongsimwon (충남정심원)
- Jeomchon (점촌)
- Sindae4Ri.Sinchon (신대4리.신촌)
- Sindae3Ri (신대3리)
- Daecheonyeojagodeunghakgyo (대천여자고등학교)
- Somi (소미)
- Dongbuapateu (동부아파트)
- Sallimmateu (산림마트)
- Gudaecheonyeok (구대천역)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.