Boryeongsi (보령시) xe buýt 803: chuyến đầu / cuối

Boryeongsi (보령시) xe buýt 803: chuyến đầu / cuối

803: Cgv ↔ Yangjitteum (양지뜸)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiCgv → Yangjitteum (양지뜸)
Chuyến đầu từ điểm đầu21:00
Chuyến cuối từ điểm đầu21:00
Giãn cách chuyến8 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yangjitteum (양지뜸)

Trạm dừng xe buýt (44)
  1. Cgv
  2. Hyeondaesanggaap (현대상가앞)
  3. Medikeolsenteo (메디컬센터)
  4. Boryeonggoyongsenteo (보령고용센터)
  5. Daecheon4Dong.Siminhaengbokseunggangjang (대천4동.시민행복승강장)
  6. Sitipeuradium (시티프라디움)
  7. Myeongcheon3Tong (명천3통)
  8. City Hall (시청)
  9. Songjeongipgu (송정입구)
  10. Goyongnodongbuboryeongjicheong (고용노동부보령지청)
  11. Seongjusan.Jeonmangdaeipgu (성주산.전망대입구)
  12. Wangjamaeul (왕자마을)
  13. Seongju (성주)
  14. Changteogol (창터골)
  15. Sinsataek (신사택)
  16. Seoktanbangmulgwan (석탄박물관)
  17. Gusataek (구사택)
  18. Sanggae (상개)
  19. Junggae (중개)
  20. Gaehwachodeunghakgyo (개화초등학교)
  21. Gaehwari (개화리)
  22. Gaehwasamgeori (개화삼거리)
  23. Dopung (도풍)
  24. Dohwadam (도화담)
  25. Dohwadam (도화담)
  26. Dohwadam (도화담)
  27. Dohwadam (도화담)
  28. Punggyeri (풍계리)
  29. Yongsu (용수)
  30. Hosumaeul (호수마을)
  31. Boryeongdaemaehyanguijip (보령댐애향의집)
  32. Pyeongna (평라)
  33. Hajo (하조)
  34. Bongseonghoegwan.Hajo (봉성회관.하조)
  35. Bongseonghoegwan.Hajo (봉성회관.하조)
  36. Hajo (하조)
  37. Naepyeongni (내평리)
  38. Misanmyeonhaengjeongbokjisenteo (미산면행정복지센터)
  39. Samgyeri (삼계리)
  40. Daenongni (대농리)
  41. Namsim (남심)
  42. Namsimnimaeulhoegwan (남심리마을회관)
  43. Namsimni (남심리)
  44. Yangjitteum (양지뜸)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.