Busan (부산) xe buýt Gijanggun1(Seoksan) (기장군1(석산)): chuyến đầu / cuối

Busan (부산) xe buýt Gijanggun1(Seoksan) (기장군1(석산)): chuyến đầu / cuối

Gijanggun1(Seoksan) (기장군1(석산)): Gyori (교리) ↔ OSIRIA (오시리아역)

Loại tuyếnXe buýt khu phố
Điểm đầu → điểm cuốiGyori (교리) → OSIRIA (오시리아역)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:00
Chuyến cuối từ điểm đầu23:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seoksanmaeulhoegwan (석산마을회관)

Trạm dừng xe buýt (19)
  1. Ijinbeullu1Cha.Taeyeongapateu (이진블루1차.태영아파트)
  2. Gyoribujeonapateu (교리부전아파트)
  3. Poseukoapateu (포스코아파트)
  4. Gijang (기장역)
  5. Donghaeseongijangyeok.Gijangjunghakgyo (동해선기장역.기장중학교)
  6. Gijangsijang (기장시장)
  7. Gijangchodeunghakgyo (기장초등학교)
  8. Gijangjeonhwaguk (기장전화국)
  9. Daerarisageori (대라리사거리)
  10. Gijangjonghapsahoebokjigwan (기장종합사회복지관)
  11. Daecheongjunghakgyo (대청중학교)
  12. Mugongmaeul (무곡마을)
  13. Osin (오신)
  14. Naedongmaeul (내동마을)
  15. Naerichodeunghakgyo (내리초등학교)
  16. Naeri (내리)
  17. OSIRIA (오시리아역)
  18. Seoksanmaeuripgu (석산마을입구)
  19. Seoksanmaeulhoegwan (석산마을회관)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seongsin.Ijinbeullu2Cha (성신.이진블루2차)

Trạm dừng xe buýt (11)
  1. Mugongmaeul (무곡마을)
  2. Daecheongjunghakgyo (대청중학교)
  3. Gijangjonghapsahoebokjigwan (기장종합사회복지관)
  4. Daerarisageori (대라리사거리)
  5. Gijangjeonhwaguk (기장전화국)
  6. Gijangchodeunghakgyo (기장초등학교)
  7. Gijangsijang (기장시장)
  8. Donghaeseongijangyeok.Gijangjunghakgyo (동해선기장역.기장중학교)
  9. Gijang (기장역)
  10. Poseukoapateu (포스코아파트)
  11. Seongsin.Ijinbeullu2Cha (성신.이진블루2차)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.