Buyeogun (부여군) xe buýt 211-1: chuyến đầu / cuối

Buyeogun (부여군) xe buýt 211-1: chuyến đầu / cuối

211-1: Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두) ↔ Seodogangyeongwon (서독안경원)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYongdu (Dongdaemungu Office) (용두) → Seodogangyeongwon (서독안경원)
Chuyến đầu từ điểm đầu16:05
Chuyến cuối từ điểm đầu18:30
Giãn cách chuyến145 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Seodogangyeongwon (서독안경원)

Trạm dừng xe buýt (30)
  1. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
  2. Yongduri (용두리)
  3. Geojeon (거전)
  4. Jungnimni (죽림리)
  5. Geojeon (거전)
  6. Geojeon (거전)
  7. Geojeolli (거전리)
  8. Jungnimni (죽림리)
  9. Gagongni (가곡리)
  10. Gagongni (가곡리)
  11. Gagongni (가곡리)
  12. Gagok1Ri (가곡1리)
  13. Geumgongni (금공리)
  14. Hoegongni (회곡리)
  15. Sindae2Ri.Buam (신대2리.부암)
  16. Eunsancho.Junghakgyo (은산초.중학교)
  17. Eunsansageori (은산사거리)
  18. Sindaeri (신대리)
  19. Mori (모리)
  20. Hamyangni (함양리)
  21. Rabongni (라복리)
  22. Bansan (반산)
  23. Buyeojeongbogo (부여정보고)
  24. Gyuamchodeunghakgyo (규암초등학교)
  25. Gyuamnonghyeobap (규암농협앞)
  26. Geonyangdaebuyeobyeongwon (건양대부여병원)
  27. Hyogongwon.Chabutteokbanga (효공원.차부떡방아)
  28. Nonghyeopseobujiso (농협서부지소)
  29. Buyeosijang (부여시장)
  30. Seodogangyeongwon (서독안경원)

211-1: Buyeoyeogaek (부여여객) ↔ Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBuyeoyeogaek (부여여객) → Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:05
Chuyến cuối từ điểm đầu12:05

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)

Trạm dừng xe buýt (47)
  1. Buyeoyeogaek (부여여객)
  2. Yonggwan (용관)
  3. Yongjeong (용정)
  4. Seongmongni.Nonjeol (석목리.논절)
  5. Wanggungmaeurapateu (왕궁마을아파트)
  6. Ssangbungni (쌍북리)
  7. Hongseongeumdong.Ssangbugapateu (홍선금동.쌍북아파트)
  8. Buyeoyeojagodeunghakgyo (부여여자고등학교)
  9. Buyeoyeogo (부여여고)
  10. Gwangwangjuchajang (관광주차장)
  11. Buyeojungangsijang (부여중앙시장)
  12. Jeongnimsaji (정림사지)
  13. Buyeojunghakgyo (부여중학교)
  14. Nonghyeopbuyeogunjibu Ap (농협부여군지부 앞)
  15. Ucheguk.Seongyosepbyeongwon (우체국.성요셉병원)
  16. Sujeongsangga (수정상가)
  17. Seongwangnotari (성왕로타리)
  18. Hyogongwon (효공원)
  19. Buyeogyeongchalseoap (부여경찰서앞)
  20. Gyuamnonghyeobap (규암농협앞)
  21. Gyuamchodeunghakgyo (규암초등학교)
  22. Buyeojeongbogo (부여정보고)
  23. Bansan (반산)
  24. Rabongni (라복리)
  25. Hamyangni (함양리)
  26. Mori (모리)
  27. Sindaeri (신대리)
  28. Eunsansageori (은산사거리)
  29. Sindae2Ri.Eunsancho.Junghakgyo (신대2리.은산초.중학교)
  30. Sindae2Ri.Buam (신대2리.부암)
  31. Hoegongni (회곡리)
  32. Geumgongni (금공리)
  33. Gagok1Ri (가곡1리)
  34. Gobusil (고부실)
  35. Gagongni (가곡리)
  36. Gagok2Ri (가곡2리)
  37. Okgasil Hoegwan (옥가실 회관)
  38. Gagok2Ri (가곡2리)
  39. Gagongni (가곡리)
  40. Jungnimni (죽림리)
  41. Geojeolli (거전리)
  42. Geojeon (거전)
  43. Geojeon (거전)
  44. Jungnimni (죽림리)
  45. Geojeon (거전)
  46. Yongduri (용두리)
  47. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.