Buyeogun (부여군) xe buýt 300: chuyến đầu / cuối

Buyeogun (부여군) xe buýt 300: chuyến đầu / cuối

300: Imcheon (임천) ↔ Buyeoyeogaek (부여여객)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiImcheon (임천) → Buyeoyeogaek (부여여객)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu14:30
Giãn cách chuyến470 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Buyeoyeogaek (부여여객)

Trạm dừng xe buýt (44)
  1. Imcheon (임천)
  2. Hyanggyotteum (향교뜸)
  3. Gunsa2Ri (군사2리)
  4. Geomjinae (검지내)
  5. Jeomni (점리)
  6. Jeom2Ri (점2리)
  7. Jeomsang1Ri (점상1리)
  8. Jeomsangni (점상리)
  9. Jeonggok (정곡)
  10. Majeongni (마정리)
  11. Jeomsaeng (점생)
  12. Majeongni.Upyeong (마정리.우평)
  13. Hapgok3Ri.Yuchon (합곡3리.유촌)
  14. Sanggok (상곡)
  15. Hapgok2Ri (합곡2리)
  16. Naehap (내합)
  17. Sinsa.Songjuk (신사.송죽)
  18. Wonmun2Ri (원문2리)
  19. Seokdong5Ri (석동5리)
  20. Guljae (굴재)
  21. Oeriipgu (외리입구)
  22. Ttanpeol (딴펄)
  23. Buyeokoarudeopeoseuteuapateu.Dolmal (부여코아루더퍼스트아파트.돌말)
  24. Gangbyeonbaekjaapateu (강변백자아파트)
  25. Gyuamsijang (규암시장)
  26. Subukjeong (수북정)
  27. Geonyangdaebuyeobyeongwon (건양대부여병원)
  28. Hyogongwon.Chabutteokbanga (효공원.차부떡방아)
  29. Nonghyeopseobujiso (농협서부지소)
  30. Buyeosijang (부여시장)
  31. Seodogangyeongwon (서독안경원)
  32. Gunminhoegwan (군민회관)
  33. Buyeojunghakgyo (부여중학교)
  34. Jeongnimsaji (정림사지)
  35. Gwangwangjuchajang (관광주차장)
  36. Buyeoyeogo (부여여고)
  37. Buyeoyeojagodeunghakgyo (부여여자고등학교)
  38. Hongseongeumdong.Ssangbugapateu (홍선금동.쌍북아파트)
  39. Pyeongsaenghakseupgwan (평생학습관)
  40. Seongmongni.Nonjeol (석목리.논절)
  41. Yongjeongniipgu (용정리입구)
  42. Yongjeong (용정)
  43. Yonggwan (용관)
  44. Buyeoyeogaek (부여여객)

300: Buyeoyeogaek (부여여객) ↔ Imcheon (임천)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiBuyeoyeogaek (부여여객) → Imcheon (임천)
Chuyến đầu từ điểm đầu21:00
Chuyến cuối từ điểm đầu21:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Imcheon (임천)

Trạm dừng xe buýt (38)
  1. Buyeoyeogaek (부여여객)
  2. Yonggwan (용관)
  3. Yongjeong (용정)
  4. Seongmongni.Nonjeol (석목리.논절)
  5. Wanggungmaeurapateu (왕궁마을아파트)
  6. Ssangbungni (쌍북리)
  7. Hongseongeumdong.Ssangbugapateu (홍선금동.쌍북아파트)
  8. Buyeoyeojagodeunghakgyo (부여여자고등학교)
  9. Buyeoyeogo (부여여고)
  10. Gwangwangjuchajang (관광주차장)
  11. Buyeojungangsijang (부여중앙시장)
  12. Jeongnimsaji (정림사지)
  13. Buyeojunghakgyo (부여중학교)
  14. Nonghyeopbuyeogunjibu Ap (농협부여군지부 앞)
  15. Ucheguk.Seongyosepbyeongwon (우체국.성요셉병원)
  16. Sujeongsangga (수정상가)
  17. Seongwangnotari (성왕로타리)
  18. Hyogongwon (효공원)
  19. Buyeogyeongchalseoap (부여경찰서앞)
  20. Gyuamnonghyeobap (규암농협앞)
  21. Subukjeong (수북정)
  22. Gyuamsijang (규암시장)
  23. Gangbyeonbaekjaapateu (강변백자아파트)
  24. Buyeokoarudeopeoseuteuapateu.Dolmal (부여코아루더퍼스트아파트.돌말)
  25. Ttanpeol (딴펄)
  26. Oeriipgu (외리입구)
  27. Guljae (굴재)
  28. Wonmun2Ri (원문2리)
  29. Sinsa.Songjuk (신사.송죽)
  30. Naehap (내합)
  31. Hapgoksamgeori (합곡삼거리)
  32. Hapa (합하)
  33. Anhyeon (안현)
  34. Jeomnisamgeori (점리삼거리)
  35. Geomjinae (검지내)
  36. Gunsa2Ri (군사2리)
  37. Hyanggyotteum (향교뜸)
  38. Imcheon (임천)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.