Cheonansi (천안시) xe buýt 55: chuyến đầu / cuối

Cheonansi (천안시) xe buýt 55: chuyến đầu / cuối

55: Jonghapteomineol (종합터미널) ↔ Taejosancheongsonyeonsuryeongwan (태조산청소년수련관)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiJonghapteomineol (종합터미널) → Taejosancheongsonyeonsuryeongwan (태조산청소년수련관)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:05
Chuyến cuối từ điểm đầu15:45
Giãn cách chuyến400 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Taejosancheongsonyeonsuryeongwan (태조산청소년수련관)

Trạm dừng xe buýt (20)
  1. Jonghapteomineol (종합터미널)
  2. Bangjuganogeori (방죽안오거리)
  3. Bokjayeojajunggodeunghakgyo (복자여자중고등학교)
  4. Samdosangga (삼도상가)
  5. Cheonanyeok Dongbugwangjang (천안역 동부광장)
  6. Onyangnadeuri (온양나드리)
  7. Namsanjungangsijang (남산중앙시장)
  8. Yeongseongno (영성로)
  9. Nambuogeori (남부오거리)
  10. Useongvip Apateu (우성VIP 아파트)
  11. Chungmurosageori (충무로사거리)
  12. Hompeulleoseu (홈플러스)
  13. Hwamuljadongchamaemaedanji (화물자동차매매단지)
  14. Yuryangjadongchamaemaedanji (유량자동차매매단지)
  15. Bunteotgol (분텃골)
  16. Yangdammal (양담말)
  17. Eungdammal (응담말)
  18. Jungangsobanghakgyo Humun (중앙소방학교 후문)
  19. Rigangmisulgwan (리각미술관)
  20. Taejosancheongsonyeonsuryeongwan (태조산청소년수련관)

55: Rigangmisulgwan (리각미술관) ↔ Jonghapteomineol (종합터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiRigangmisulgwan (리각미술관) → Jonghapteomineol (종합터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:40
Giãn cách chuyến400 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jonghapteomineol (종합터미널)

Trạm dừng xe buýt (18)
  1. Rigangmisulgwan (리각미술관)
  2. Jungangsobanghakgyo Humun (중앙소방학교 후문)
  3. Eungdammal (응담말)
  4. Yangdammal (양담말)
  5. Bunteotgol (분텃골)
  6. Yuryangjadongchamaemaedanji (유량자동차매매단지)
  7. Hwamuljadongchamaemaedanji (화물자동차매매단지)
  8. Hompeulleoseu (홈플러스)
  9. Chungmurosageori (충무로사거리)
  10. Useongvip Apateu (우성VIP 아파트)
  11. Namsanchukyeop (남산축협)
  12. Cheonanjungangsijang (천안중앙시장)
  13. Onyangnadeuri (온양나드리)
  14. Cheonanyeok Dongbugwangjang (천안역 동부광장)
  15. Samdosangga (삼도상가)
  16. Bokjayeojajunggodeunghakgyo (복자여자중고등학교)
  17. Bangjuganogeori (방죽안오거리)
  18. Jonghapteomineol (종합터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.