Cheongyanggun (청양군) xe buýt 300-1Ha (300-1하): chuyến đầu / cuối

Cheongyanggun (청양군) xe buýt 300-1Ha (300-1하): chuyến đầu / cuối

300-1Ha (300-1하): Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소) ↔ Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소) → Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:15
Chuyến cuối từ điểm đầu08:15
Giãn cách chuyến2 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Jeongsanhapdongjeongnyuso (정산합동정류소)
  2. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
  3. Yongduri (용두리)
  4. Cheonjangni (천장리)
  5. Machiri (마치리)
  6. Machiri (마치리)
  7. Machiri (마치리)
  8. Machiri (마치리)
  9. Machiri (마치리)
  10. Machiri (마치리)
  11. Daechiri (대치리)
  12. Daechiri (대치리)
  13. Daechiri (대치리)
  14. Daechiri (대치리)
  15. Gwangdaeri (광대리)
  16. Gwangdaeri (광대리)
  17. Gwangdaeri (광대리)
  18. Gwangdaeri (광대리)
  19. Oryongni (오룡리)
  20. Oryongni (오룡리)
  21. Oryongni (오룡리)
  22. Oryongni (오룡리)
  23. Gwangdaeri (광대리)
  24. Gwangdaeri (광대리)
  25. Hyuyangnim (휴양림)
  26. Jujeongni (주정리)
  27. Daechimyeonsamuso (대치면사무소)
  28. Jujeongni (주정리)
  29. Jujeongni (주정리)
  30. Tanjeongni (탄정리)
  31. Tanjeongni (탄정리)
  32. Tanjeongni (탄정리)
  33. Gyowolli (교월리)
  34. Eumnaeri (읍내리)
  35. Cheongyangyoyangbyeongwon (청양요양병원)
  36. Bogeonuiryowon (보건의료원)
  37. Cheongyangbogeonuiryowon (청양보건의료원)
  38. Eumnaeri (읍내리)
  39. Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.