Cheongyanggun (청양군) xe buýt 800Ha (800하): chuyến đầu / cuối

Cheongyanggun (청양군) xe buýt 800Ha (800하): chuyến đầu / cuối

800Ha (800하): Oesanjeongnyuso (외산정류소) ↔ Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiOesanjeongnyuso (외산정류소) → Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:40
Chuyến cuối từ điểm đầu09:40
Giãn cách chuyến3 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (41)
  1. Oesanjeongnyuso (외산정류소)
  2. Oesanmyeonhaengjeongbokjisenteo (외산면행정복지센터)
  3. Janghangni (장항리)
  4. Oesanchodeunghakgyo (외산초등학교)
  5. Janghangni(Bokdeongniipgu) (장항리(복덕리입구))
  6. Jeonjang2Ri (전장2리)
  7. Jeonjangni (전장리)
  8. Jeonjangni (전장리)
  9. Ijeong (이정)
  10. Samsalli (삼산리)
  11. Hyuyangnimhyugeso(Samsalli) (휴양림휴게소(삼산리))
  12. Biamni (비암리)
  13. Biam3Ri(Habi) (비암3리(하비))
  14. Musul(Gusinipgu) (무술(구신입구))
  15. Susin1Ri(Singeunmaeul) (수신1리(신근마을))
  16. Susin (수신)
  17. Heungsalli (흥산리)
  18. Heungsan2Ri(Hodunamugol) (흥산2리(호두나무골))
  19. Heungsan2Ri(Rapayoyangwon) (흥산2리(라파요양원))
  20. Heungsan2 (흥산2)
  21. Heungsan1Ri (흥산1리)
  22. Yongma2Ri (용마2리)
  23. Yongmari (용마리)
  24. Jichosil (지초실)
  25. Daebongni (대봉리)
  26. Geumcheolli (금천리)
  27. Bonguti (봉우티)
  28. Bongam1 (봉암1)
  29. Bongamni (봉암리)
  30. Bongam1Ri (봉암1리)
  31. Geumjeongni (금정리)
  32. Geumjeongni (금정리)
  33. Geumjeongni (금정리)
  34. Jeongnu2Ri (적누2리)
  35. Jeongnu1Ri (적누1리)
  36. Byeokcheolli (벽천리)
  37. Cheongyangdaehak(Chungnamdoripdaehakgyohumun) (청양대학(충남도립대학교후문))
  38. Byeokcheon1Ri(Chungnamdoripdaehakgyojeongmun) (벽천1리(충남도립대학교정문))
  39. Byeokcheolli (벽천리)
  40. Eumnaeri (읍내리)
  41. Cheongyangsinaebeoseuteomineol (청양시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.