Daegu (대구) xe buýt Donggu4-1 (동구4-1): chuyến đầu / cuối

Daegu (대구) xe buýt Donggu4-1 (동구4-1): chuyến đầu / cuối

Donggu4-1 (동구4-1): Donghogongyeongchagojiap (동호공영차고지앞) ↔ Banyawol (반야월역(3번출구))

Loại tuyếnXe buýt nhánh
Điểm đầu → điểm cuốiDonghogongyeongchagojiap (동호공영차고지앞) → Banyawol (반야월역(3번출구))
Chuyến đầu từ điểm đầu05:30
Chuyến cuối từ điểm đầu22:47

Trạm dừng xe buýt · Hướng Banyawol (반야월역(3번출구))

Trạm dừng xe buýt (27)
  1. Donghogongyeongchagojiap (동호공영차고지앞)
  2. Donghochodeunghakgyogeonneo (동호초등학교건너)
  3. Donghoyukgyo2 (동호육교2)
  4. Sinseorotdekaeseullejeondeuseopyeonap (신서롯데캐슬레전드서편앞)
  5. Sinseosinilhaepiteuriapateu (신서신일해피트리아파트)
  6. Songjeongsamgeori4 (송정삼거리4)
  7. Ansim (Innovation city · High-techMedical Complex) (안심역(1번출구))
  8. Hangukgyoyukaksuljeongbowonap (한국교육학술정보원앞)
  9. Cheomdanuiryosaneopjinheungjaedanap (첨단의료산업진흥재단앞)
  10. Hangukanuihagyeonguwonap (한국한의학연구원앞)
  11. Junganggyoyugyeonsuwonap (중앙교육연수원앞)
  12. Hangukgaseugongsaap (한국가스공사앞)
  13. Hangukjineungjeongbosahoejinheungwon (한국지능정보사회진흥원)
  14. Hanguksaneopdanjigongdanap (한국산업단지공단앞)
  15. Hangukbudongsanwonap2 (한국부동산원앞2)
  16. Saeronjunghakgyoap (새론중학교앞)
  17. Inobaelliro1 (이노밸리로1)
  18. Nabuljiap (나불지앞)
  19. Daeguhyeoksinedyuporeapateugeonneo (대구혁신에듀포레아파트건너)
  20. Saeronchodeunghakgyogeonneo (새론초등학교건너)
  21. Seohanidaeum1Chaap (서한이다음1차앞)
  22. Seohanidaeum2Chaap (서한이다음2차앞)
  23. Hyeoksindosiipgu1 (혁신도시입구1)
  24. Ansimhyoseongtaun (안심효성타운)
  25. Gyeongbukgyotong (경북교통)
  26. Banyawol (반야월역(1번출구))
  27. Banyawol (반야월역(3번출구))

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.