Geochanggun (거창군) xe buýt 24-2: chuyến đầu / cuối

Geochanggun (거창군) xe buýt 24-2: chuyến đầu / cuối

24-2: Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) ↔ Simbang (심방)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiSeoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) → Simbang (심방)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Simbang (심방)

Trạm dừng xe buýt (31)
  1. Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널)
  2. Geochangbeoseuteomineol (거창버스터미널)
  3. Changdonggyosageori (창동교사거리)
  4. Geochangyakguk (거창약국)
  5. Goryeojeonghyeongoegwaap (고려정형외과앞)
  6. Mari-Wicheon-Buksang-Gabuk-Anui-Gayabangmyeon (마리-위천-북상-가북-안의-가야방면)
  7. Beodeulgongwon (버들공원)
  8. Yangpyeong (양평)
  9. Anheung (안흥)
  10. Sinchon (신촌)
  11. Daechon (대촌)
  12. Janggiri (장기리)
  13. Yeokchon (역촌)
  14. Janggi (장기)
  15. Gajomyeonhaengjeongbokjisenteo (가조면행정복지센터)
  16. Gajo (가조)
  17. Gajomyeonhaengjeongbokjisenteo (가조면행정복지센터)
  18. Sincheon (Kyungpook Nat’l Univ.) (신천)
  19. Woncheon (원천)
  20. Byeongsan (병산)
  21. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  22. Uhye (우혜)
  23. Dalbat (달밭)
  24. Yangam (양암)
  25. Yeongok (연곡)
  26. Chudong (추동)
  27. Hoenam (회남)
  28. Dajeon (다전)
  29. Jungchon (중촌)
  30. Sansu (산수)
  31. Simbang (심방)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.