Geochanggun (거창군) xe buýt 28-4: chuyến đầu / cuối
28-4: Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) ↔ Eoinmaeul (어인마을)
| Loại tuyến | Xe buýt thường nông thôn |
|---|---|
| Điểm đầu → điểm cuối | Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널) → Eoinmaeul (어인마을) |
| Chuyến đầu từ điểm đầu | 07:00 |
| Chuyến cuối từ điểm đầu | 07:00 |
Trạm dừng xe buýt · Hướng Eoinmaeul (어인마을)
Trạm dừng xe buýt (27)
- Seoheungyeogaekbeoseuteomineol (서흥여객버스터미널)
- Geochangbeoseuteomineol (거창버스터미널)
- Changdonggyosageori (창동교사거리)
- Geochangyakguk (거창약국)
- Goryeojeonghyeongoegwaap (고려정형외과앞)
- Mari-Wicheon-Buksang-Gabuk-Anui-Gayabangmyeon (마리-위천-북상-가북-안의-가야방면)
- Beodeulgongwon (버들공원)
- Yangpyeong (양평)
- Anheung (안흥)
- Sinchon (신촌)
- Daechon (대촌)
- Janggiri (장기리)
- Yeokchonmaeul (역촌마을)
- Dongnye (동례)
- Jungma (중마)
- Jungpyeong (중평)
- Angeum (안금)
- Daechomaeul (대초마을)
- Dosan (도산)
- Gajonoinbokjihoegwan (가조노인복지회관)
- Gajo (가조)
- Gajomyeonhaengjeongbokjisenteo (가조면행정복지센터)
- Sincheon (Kyungpook Nat’l Univ.) (신천)
- Woncheon (원천)
- Byeongsan (병산)
- Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
- Eoinmaeul (어인마을)
Danh sách tuyến
Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.