Geumsangun (금산군) xe buýt 160: chuyến đầu / cuối

Geumsangun (금산군) xe buýt 160: chuyến đầu / cuối

160: Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) ↔ Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGeumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) → Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:20
Chuyến cuối từ điểm đầu06:20
Giãn cách chuyến6 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (30)
  1. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
  2. Geumsaneupaengjeongbokjisenteo (금산읍행정복지센터)
  3. Sangni (상리)
  4. Ucheguksageori (우체국사거리)
  5. Geumsangunbeobwon (금산군법원)
  6. Jugong2Danjiap (주공2단지앞)
  7. Yangjeon (양전)
  8. Haryu1Ri(Sinchon) (하류1리(신촌))
  9. Haryu (하류)
  10. Haryuri (하류리)
  11. Haryuri (하류리)
  12. Haryuri (하류리)
  13. Jangmokdong (장목동)
  14. Haryuri (하류리)
  15. Haryuri (하류리)
  16. Haryuri (하류리)
  17. Haryu (하류)
  18. Haryu1Ri(Sinchon) (하류1리(신촌))
  19. Yangjeon (양전)
  20. Dogongni(Almiipgu) (도곡리(알미입구))
  21. Dogongni(Jansil) (도곡리(잔실))
  22. Dogongni(Oryong) (도곡리(오룡))
  23. Dogongni(Almimaeul) (도곡리(알미마을))
  24. Sangjimal (상지말)
  25. Ailli (아인리)
  26. Dongjunghakgyo (동중학교)
  27. Chungcheongnamdogeumsangyoyukjiwoncheong (충청남도금산교육지원청)
  28. Ucheguksageori (우체국사거리)
  29. Sang2Ri (상2리)
  30. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.