Geumsangun (금산군) xe buýt 401: chuyến đầu / cuối

Geumsangun (금산군) xe buýt 401: chuyến đầu / cuối

401: Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) ↔ Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGeumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) → Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:30
Chuyến cuối từ điểm đầu18:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
  2. Geumseongapateu (금성아파트)
  3. Yangjeolli (양전리)
  4. Naebu1Ri (내부1리)
  5. Naebu3Ri (내부3리)
  6. Naeburi (내부리)
  7. Oebu1Ri (외부1리)
  8. Naebu2Ri (내부2리)
  9. Naebu2Ri (내부2리)
  10. Naebu2Ri (내부2리)
  11. Oebu1Ri (외부1리)
  12. Naeburi (내부리)
  13. Naebu3Ri (내부3리)
  14. Hannurisikpum (한누리식품)
  15. Uichong2Ri (의총2리)
  16. Yangjimaeul (양지마을)
  17. Masu2Ri (마수2리)
  18. Masuri(Sinheung) (마수리(신흥))
  19. Masu1Ri(Malmeori) (마수1리(말머리))
  20. Dugok (두곡)
  21. Dugok2Ri (두곡2리)
  22. Dugok2Ri (두곡2리)
  23. Pacho2Ri (파초2리)
  24. Pacho2Ri(Darakdong) (파초2리(다락동))
  25. Pachori (파초리)
  26. Pachori (파초리)
  27. Dogongni (도곡리)
  28. Haryu (하류)
  29. Haryu1Ri(Sinchon) (하류1리(신촌))
  30. Yangjeon (양전)
  31. Jugong2Danjiap (주공2단지앞)
  32. Dongjunghakgyo (동중학교)
  33. Chungcheongnamdogeumsangyoyukjiwoncheong (충청남도금산교육지원청)
  34. Ucheguksageori (우체국사거리)
  35. Sang2Ri (상2리)
  36. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.