Geumsangun (금산군) xe buýt 731: chuyến đầu / cuối

Geumsangun (금산군) xe buýt 731: chuyến đầu / cuối

731: Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) ↔ Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGeumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널) → Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:20
Chuyến cuối từ điểm đầu14:20
Giãn cách chuyến8 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (57)
  1. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)
  2. Geumsaneupaengjeongbokjisenteo (금산읍행정복지센터)
  3. Sangni (상리)
  4. Ucheguksageori (우체국사거리)
  5. Geumsangunbeobwon (금산군법원)
  6. Jugong2Danjiap (주공2단지앞)
  7. Yangjeon (양전)
  8. Haryu1Ri(Sinchon) (하류1리(신촌))
  9. Haryu (하류)
  10. Dogongni (도곡리)
  11. Uiyongsobangdaeap (의용소방대앞)
  12. Sangga1Ri (상가1리)
  13. Hwarim (화림)
  14. Hwarim1Ri.Wolgok (화림1리.월곡)
  15. Hwarimni (화림리)
  16. Sangchon (상촌)
  17. Hwarimni (화림리)
  18. Hwarim1Ri.Wolgok (화림1리.월곡)
  19. Hwarim (화림)
  20. Hwarim2Ri (화림2리)
  21. Hwarim2Ri(Sagap) (화림2리(사갑))
  22. Hwarim2Ri (화림2리)
  23. Hwarim2Ri (화림2리)
  24. (Sang)Eomjeong ((상)엄정)
  25. Eomjeong2Ri (엄정2리)
  26. (Ha)Eomjeong ((하)엄정)
  27. Eomjeong (엄정)
  28. Buamni (부암리)
  29. Buamsamgeori (부암삼거리)
  30. Buam (부암)
  31. Eumnaeri (읍내리)
  32. Danggisamgeori (당기삼거리)
  33. Eumnaeri (읍내리)
  34. Eumnaeri (읍내리)
  35. Eumnaeri (읍내리)
  36. Eumnaeri (읍내리)
  37. Buam (부암)
  38. Buamsamgeori (부암삼거리)
  39. Buamni (부암리)
  40. Eomjeong (엄정)
  41. Manangni (만악리)
  42. Manak (만악)
  43. Manak (만악)
  44. Sunmok (순목)
  45. Sangga (상가)
  46. Dugok1Ri(Duksil) (두곡1리(둑실))
  47. Uiyongsobangdaeap (의용소방대앞)
  48. Dogongni (도곡리)
  49. Haryu (하류)
  50. Haryu1Ri(Sinchon) (하류1리(신촌))
  51. Yangjeon (양전)
  52. Jugong2Danjiap (주공2단지앞)
  53. Dongjunghakgyo (동중학교)
  54. Chungcheongnamdogeumsangyoyukjiwoncheong (충청남도금산교육지원청)
  55. Ucheguksageori (우체국사거리)
  56. Sang2Ri (상2리)
  57. Geumsansinaebeoseuteomineol (금산시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.