Gochanggun (고창군) xe buýt 203: chuyến đầu / cuối

Gochanggun (고창군) xe buýt 203: chuyến đầu / cuối

203: Imsiteomineol (임시터미널) ↔ Chilgeori (칠거리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiImsiteomineol (임시터미널) → Chilgeori (칠거리)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:15
Chuyến cuối từ điểm đầu18:20
Giãn cách chuyến225 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Chilgeori (칠거리)

Trạm dừng xe buýt (22)
  1. Imsiteomineol (임시터미널)
  2. Gochangsuhyeop (고창수협)
  3. Sinaebeoseuteomineol (시내버스터미널)
  4. Gochangjung (고창중)
  5. Baegyang (백양)
  6. Naedong (내동)
  7. Wachon (와촌)
  8. Bongsan (봉산)
  9. Saneopdanji (산업단지)
  10. Madangbau (마당바우)
  11. Gosugyeongnodang (고수경로당)
  12. Jangam (장암)
  13. Osan (오산)
  14. Haksan (학산)
  15. Nagyang (낙양)
  16. Nagyang.Bokdong (낙양.복동)
  17. Nagyang.Yangsil (낙양.양실)
  18. Deokjeol.Yangdonjang (덕절.양돈장)
  19. Gyechon (계촌)
  20. Deongnimmaeul (덕림마을)
  21. Jeongdeung (정등)
  22. Chilgeori (칠거리)

203: Chilgeori (칠거리) ↔ Imsiteomineol (임시터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiChilgeori (칠거리) → Imsiteomineol (임시터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:50
Chuyến cuối từ điểm đầu16:30
Giãn cách chuyến220 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Imsiteomineol (임시터미널)

Trạm dừng xe buýt (24)
  1. Chilgeori (칠거리)
  2. Jeongdeung (정등)
  3. Deongnimmaeul (덕림마을)
  4. Gyechon (계촌)
  5. Deokjeol.Yangdonjang (덕절.양돈장)
  6. Nagyang.Yangsil (낙양.양실)
  7. Nagyang.Bokdong (낙양.복동)
  8. Nagyang (낙양)
  9. Haksan (학산)
  10. Osan (오산)
  11. Jangam (장암)
  12. Gosugyeongnodang (고수경로당)
  13. Madangbau (마당바우)
  14. Hwangsan (황산)
  15. Wachon (와촌)
  16. Naedong (내동)
  17. Baegyang (백양)
  18. Bogeonso (보건소)
  19. Namchodeunghakgyo (남초등학교)
  20. Jungangdong (중앙동)
  21. Guncheongsageori (군청사거리)
  22. Guncheongsageori (군청사거리)
  23. Gochangangwa (고창안과)
  24. Imsiteomineol (임시터미널)

203: Imsiteomineol (임시터미널) ↔ Imsiteomineol (임시터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiImsiteomineol (임시터미널) → Imsiteomineol (임시터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu06:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jeongdeung (정등)

Trạm dừng xe buýt (24)
  1. Imsiteomineol (임시터미널)
  2. Gochangsuhyeop (고창수협)
  3. Sinaebeoseuteomineol (시내버스터미널)
  4. Gochangjung (고창중)
  5. Baegyang (백양)
  6. Naedong (내동)
  7. Wachon (와촌)
  8. Bongsan (봉산)
  9. Saneopdanji (산업단지)
  10. Yeondong (연동)
  11. Wolgye (월계)
  12. Jangdu (장두)
  13. Sanae (사내)
  14. Hakcheon (학천)
  15. Gyeyang (계양)
  16. Podong (포동)
  17. Wolpyeong.Gochangnongakjeonsugwan (월평.고창농악전수관)
  18. Wolpyeong.Jaetdeung (월평.잿등)
  19. Nagyang.Bokdong (낙양.복동)
  20. Nagyang.Yangsil (낙양.양실)
  21. Deokjeol.Yangdonjang (덕절.양돈장)
  22. Gyechon (계촌)
  23. Deongnimmaeul (덕림마을)
  24. Jeongdeung (정등)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Imsiteomineol (임시터미널)

Trạm dừng xe buýt (24)
  1. Chilgeori (칠거리)
  2. Jeongdeung (정등)
  3. Deongnimmaeul (덕림마을)
  4. Gyechon (계촌)
  5. Deokjeol.Yangdonjang (덕절.양돈장)
  6. Nagyang.Yangsil (낙양.양실)
  7. Nagyang.Bokdong (낙양.복동)
  8. Nagyang (낙양)
  9. Haksan (학산)
  10. Osan (오산)
  11. Jangam (장암)
  12. Gosugyeongnodang (고수경로당)
  13. Madangbau (마당바우)
  14. Hwangsan (황산)
  15. Wachon (와촌)
  16. Naedong (내동)
  17. Baegyang (백양)
  18. Bogeonso (보건소)
  19. Namchodeunghakgyo (남초등학교)
  20. Jungangdong (중앙동)
  21. Guncheongsageori (군청사거리)
  22. Guncheongsageori (군청사거리)
  23. Gochangangwa (고창안과)
  24. Imsiteomineol (임시터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.