Gochanggun (고창군) xe buýt 321: chuyến đầu / cuối

Gochanggun (고창군) xe buýt 321: chuyến đầu / cuối

321: Imsiteomineol (임시터미널) ↔ Uchegugap (우체국앞)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiImsiteomineol (임시터미널) → Uchegugap (우체국앞)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:25
Chuyến cuối từ điểm đầu14:25

Trạm dừng xe buýt · Hướng Uchegugap (우체국앞)

Trạm dừng xe buýt (43)
  1. Imsiteomineol (임시터미널)
  2. Gochangsuhyeop (고창수협)
  3. Sinaebeoseuteomineol (시내버스터미널)
  4. Gochangjung (고창중)
  5. Bogeonso (보건소)
  6. Namchodeunghakgyo (남초등학교)
  7. Jungangdong (중앙동)
  8. Guncheongsageori (군청사거리)
  9. Cheongnyongdong (청룡동)
  10. Jinheung2Chaapateuipgu (진흥2차아파트입구)
  11. Seongdu (성두)
  12. 8092Budaeap (8092부대앞)
  13. Segoksamgeori (세곡삼거리)
  14. Jaksan (작산)
  15. Buheung (부흥)
  16. Japo (자포)
  17. Pyeongwol (평월)
  18. Nongam (농암)
  19. Beopjimaeul (법지마을)
  20. Manhwa (만화)
  21. Gwandong (관동)
  22. Suchim (수침)
  23. Yadong (야동)
  24. Gochangbukgodeunghakgyo (고창북고등학교)
  25. Heungdeokteomineol (흥덕터미널)
  26. Cheongsonyeonmunhwauijip (청소년문화의집)
  27. Heungdeongnonghyeopgigok (흥덕농협기곡)
  28. Okje (옥제)
  29. Wolbongmaeul (월봉마을)
  30. Hanjeong (한정)
  31. Uchegugap (우체국앞)
  32. Seongnae (성내)
  33. Seongnaesageori (성내사거리)
  34. Seokjin (석진)
  35. Jodong (조동)
  36. Eomdong (엄동)
  37. Budeok (부덕)
  38. Eomdong (엄동)
  39. Jodong (조동)
  40. Seokjin (석진)
  41. Seongnaesageori (성내사거리)
  42. Seongnae (성내)
  43. Uchegugap (우체국앞)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.