Gochanggun (고창군) xe buýt 324: chuyến đầu / cuối

Gochanggun (고창군) xe buýt 324: chuyến đầu / cuối

324: Uchegugap (우체국앞) ↔ Imsiteomineol (임시터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiUchegugap (우체국앞) → Imsiteomineol (임시터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu15:20
Chuyến cuối từ điểm đầu15:20

Trạm dừng xe buýt · Hướng Imsiteomineol (임시터미널)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Uchegugap (우체국앞)
  2. Unsan (운산)
  3. Munsan (문산)
  4. Seogyang (석양)
  5. Naksan (낙산)
  6. Naksan (낙산)
  7. Yongjeon (용전)
  8. Gyodong (교동)
  9. Hakdong (학동)
  10. Daecheon (대천)
  11. Haepyeong (해평)
  12. Daeheung(Sogang Univ.) (대흥)
  13. Juhwangmaeul (주황마을)
  14. Naean (내안)
  15. Okje (옥제)
  16. Heungdeongnonghyeopgigok (흥덕농협기곡)
  17. Cheongsonyeonmunhwauijip (청소년문화의집)
  18. Heungdeokteomineol (흥덕터미널)
  19. Gochangbukgodeunghakgyo (고창북고등학교)
  20. Naesa (내사)
  21. Suchim (수침)
  22. Gwandong (관동)
  23. Beopji (법지)
  24. Beopji (법지)
  25. Nongam (농암)
  26. Pyeongwol (평월)
  27. Daepori (대포리)
  28. Buheung (부흥)
  29. Jaksan (작산)
  30. Segoksamgeori (세곡삼거리)
  31. 8092Budaeap (8092부대앞)
  32. Seongdu (성두)
  33. Jinheung2Chaapateuipgu (진흥2차아파트입구)
  34. Cheongnyongdong (청룡동)
  35. Guncheongsageori (군청사거리)
  36. Gochangangwa (고창안과)
  37. Imsiteomineol (임시터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.