Goesangun (괴산군) xe buýt 103-1: chuyến đầu / cuối

Goesangun (괴산군) xe buýt 103-1: chuyến đầu / cuối

103-1: Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) ↔ Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) → Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:10
Chuyến cuối từ điểm đầu17:50
Giãn cách chuyến210 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
  2. Sioebeoseuteomineol (시외버스터미널)
  3. Seobubyeongwon (서부병원)
  4. Munmuapateu (문무아파트)
  5. Goesanjunghakgyo (괴산중학교)
  6. Mungwang (문광)
  7. Mungwangmyeonsamuso (문광면사무소)
  8. Gwangdeok3Ri (광덕3리)
  9. Gwangdeongni (광덕리)
  10. Chijae (치재)
  11. Okseongni (옥성리)
  12. Okseongni (옥성리)
  13. Heukseongni (흑석리)
  14. Heukseok(Chung-Ang Univ.) (흑석)
  15. Heukseongni (흑석리)
  16. Deokpyeongni-Saeteomaeul (덕평리-새터마을)
  17. Saedongne (새동네)
  18. Deokpyeongnonghyeop (덕평농협)
  19. Deokpyeong (덕평)
  20. Daejeolli (대전리)
  21. Daejeolli (대전리)
  22. Jwasol (좌솔)
  23. Yeosawangni (여사왕리)
  24. Bangseong1Ri (방성1리)
  25. Yeosawangni (여사왕리)
  26. Jwasol (좌솔)
  27. Daejeolli (대전리)
  28. Daejeolli (대전리)
  29. Geobongni (거봉리)
  30. Jichon (지촌)
  31. Yongsegol (용세골)
  32. Huyeong (후영)
  33. Huyeong2Ri (후영2리)
  34. Huyeong2Ri (후영2리)
  35. Daetiri (대티리)
  36. Daetiri (대티리)
  37. Huyeong (후영)
  38. Huyeong (후영)
  39. Hyeoncheon (현천)
  40. Dowonsamgeori (도원삼거리)
  41. Daeti (대티)
  42. Sindo2Ri (신도2리)
  43. Sindowon (신도원)
  44. Geumpyeong (금평)
  45. Cheongcheolli (청천리)
  46. Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

103-1: Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) ↔ Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) → Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu09:30
Chuyến cuối từ điểm đầu16:00
Giãn cách chuyến200 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (31)
  1. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
  2. Sioebeoseuteomineol (시외버스터미널)
  3. Seobubyeongwon (서부병원)
  4. Munmuapateu (문무아파트)
  5. Goesanjunghakgyo (괴산중학교)
  6. Mungwang (문광)
  7. Songpyeong-Sodeul (송평-소들)
  8. Songpyeong-Eunhaengjeong (송평-은행정)
  9. Munbeop-Jeonbeop (문법-전법)
  10. Singi (신기)
  11. Singi1Ri (신기1리)
  12. Singi2Ri (신기2리)
  13. Yanggok1Ri (양곡1리)
  14. Yanggok3Gu (양곡3구)
  15. Jigyeongni (지경리)
  16. Haedongmaeul (해동마을)
  17. Jigyeong (지경)
  18. Buseongni-Jipsil (부성리-집실)
  19. Buseong1Ri (부성1리)
  20. Buseong-Teogol (부성-터골)
  21. Buseong (부성)
  22. Samnak (삼락)
  23. Buheung (부흥)
  24. Buheungsageori (부흥사거리)
  25. Buheung2Ri (부흥2리)
  26. Buheung3Ri-Bunjeoul (부흥3리-분저울)
  27. Wolmun (월문)
  28. Geumpyeong (금평)
  29. Geumpyeong (금평)
  30. Cheongcheolli (청천리)
  31. Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.