Goesangun (괴산군) xe buýt 105-1: chuyến đầu / cuối

Goesangun (괴산군) xe buýt 105-1: chuyến đầu / cuối

105-1: Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) ↔ Mokdogongdongjeongnyuso (목도공동정류소)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널) → Mokdogongdongjeongnyuso (목도공동정류소)
Chuyến đầu từ điểm đầu08:50
Chuyến cuối từ điểm đầu16:40
Giãn cách chuyến180 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Mokdogongdongjeongnyuso (목도공동정류소)

Trạm dừng xe buýt (35)
  1. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
  2. Sigyetapsageori (시계탑사거리)
  3. Goesansijang (괴산시장)
  4. Seongmobyeongwon (성모병원)
  5. Bukjunghakgyo (북중학교)
  6. Jeongyong (정용)
  7. Wolgok(Dongduk Women's Univ.) (월곡)
  8. Aseong2Ri (아성2리)
  9. Aseong3Gu (아성3구)
  10. Aseong1Ri (아성1리)
  11. Gomari (고마리)
  12. Ibam2Ri (입암2리)
  13. Sosuchodeunghakgyo (소수초등학교)
  14. Suri2Ri (수리2리)
  15. Sinhang2Gu (신항2구)
  16. Sinhang2Ri (신항2리)
  17. Sinhang2Ri (신항2리)
  18. Sinhang1Ri (신항1리)
  19. Saegol (새골)
  20. Singiri (신기리)
  21. Sachang1-Keunmal (사창1-큰말)
  22. Sachang1Ri (사창1리)
  23. Sachang2-Wachon (사창2-와촌)
  24. Sepyeongni (세평리)
  25. Duchon (두촌)
  26. Duchon (두촌)
  27. Hyangchon (향촌)
  28. Duchon (두촌)
  29. Duchon (두촌)
  30. Sangseokjeong (상석정)
  31. Haseokjeong (하석정)
  32. Deokchon (덕촌)
  33. Segok (세곡)
  34. Jijangni-Segok (지장리-세곡)
  35. Mokdogongdongjeongnyuso (목도공동정류소)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.