Goesangun (괴산군) xe buýt 272-2: chuyến đầu / cuối

Goesangun (괴산군) xe buýt 272-2: chuyến đầu / cuối

272-2: Jeungpyeongyeok (증평역) ↔ Jeungpyeongyeok (증평역)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiJeungpyeongyeok (증평역) → Jeungpyeongyeok (증평역)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:10
Chuyến cuối từ điểm đầu18:10

Trạm dừng xe buýt · Hướng Wonbangchuk (원방축)

Trạm dừng xe buýt (15)
  1. Jeungpyeongyeok (증평역)
  2. Sanghasudosaeopso (상하수도사업소)
  3. Jeungpyeongucheguk (증평우체국)
  4. Nonghyeopjunganghoe (농협중앙회)
  5. Jakdongni-Samirapateu (작동리-삼일아파트)
  6. Jugong4-5Danji (주공4-5단지)
  7. Sagok1Ri (사곡1리)
  8. Sagok1Ri (사곡1리)
  9. Sagok2Gu-Sacheong (사곡2구-사청)
  10. Sagok3Ri-Banggok (사곡3리-방곡)
  11. Cheongyong2Ri (청용2리)
  12. Cheongyong (청용)
  13. Cheongyong (청용)
  14. Songmyeong (송명)
  15. Wonbangchuk (원방축)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Jeungpyeongyeok (증평역)

Trạm dừng xe buýt (21)
  1. Bangchuk (방축)
  2. Wonbangchuk (원방축)
  3. Songmyeong (송명)
  4. Cheongyong (청용)
  5. Cheongyong (청용)
  6. Cheongyong2Ri (청용2리)
  7. Eumnaeri (읍내리)
  8. Geumsin1Ri (금신1리)
  9. Seohoetaunapateu (서호E타운아파트)
  10. Hangukgyotongdae-Jeungpyeongkaempeoseu (한국교통대-증평캠퍼스)
  11. Yunideoseu-Yonggangni (유니더스-용강리)
  12. Yonggang2-3Ri-Gokgang-Oeryong (용강2-3리-곡강-외룡)
  13. Yonggang1Ri-Naeryong (용강1리-내룡)
  14. Jeungcheolli (증천리)
  15. Jeungcheolli (증천리)
  16. Jeungpyeonggonggo (증평공고)
  17. Hangungnongeochongongsa (한국농어촌공사)
  18. Jangtteulsijang (장뜰시장)
  19. Jeungpyeongucheguk (증평우체국)
  20. Sanghasudosaeopso (상하수도사업소)
  21. Jeungpyeongyeok (증평역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.