Goesangun (괴산군) xe buýt 301-3: chuyến đầu / cuối

Goesangun (괴산군) xe buýt 301-3: chuyến đầu / cuối

301-3: Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널) ↔ Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiCheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널) → Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu19:00
Giãn cách chuyến260 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Cheongcheonbeoseuteomineol (청천버스터미널)
  2. Cheongcheolli (청천리)
  3. Geumpyeong (금평)
  4. Sindowon (신도원)
  5. Sindo2Ri (신도2리)
  6. Daeti (대티)
  7. Dowonsamgeori (도원삼거리)
  8. Hyeoncheon (현천)
  9. Huyeong (후영)
  10. Huyeong (후영)
  11. Daetiri (대티리)
  12. Daetiri (대티리)
  13. Huyeong2Ri (후영2리)
  14. Huyeong2Ri (후영2리)
  15. Huyeong (후영)
  16. Yongsegol (용세골)
  17. Jichon (지촌)
  18. Geobongni (거봉리)
  19. Daejeolli (대전리)
  20. Daejeolli (대전리)
  21. Jwasol (좌솔)
  22. Yeosawangni (여사왕리)
  23. Bangseong1Ri (방성1리)
  24. Yeosawangni (여사왕리)
  25. Jwasol (좌솔)
  26. Daejeolli (대전리)
  27. Daejeolli (대전리)
  28. Deokpyeong (덕평)
  29. Deokpyeongnonghyeop (덕평농협)
  30. Saedongne (새동네)
  31. Deokpyeongni-Saeteomaeul (덕평리-새터마을)
  32. Heukseongni (흑석리)
  33. Heukseok(Chung-Ang Univ.) (흑석)
  34. Heukseongni (흑석리)
  35. Okseongni (옥성리)
  36. Okseongni (옥성리)
  37. Chijae (치재)
  38. Gwangdeongni (광덕리)
  39. Gwangdeok3Ri (광덕3리)
  40. Mungwangmyeonsamuso (문광면사무소)
  41. Gwangdeok1Ri (광덕1리)
  42. Goesanjunghakgyo (괴산중학교)
  43. Munmuapateu (문무아파트)
  44. Goesanjigudae (괴산지구대)
  45. Sioebeoseuteomineol (시외버스터미널)
  46. Goesansinaebeoseuteomineol (괴산시내버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.