Goheunggun (고흥군) xe buýt 150: chuyến đầu / cuối

Goheunggun (고흥군) xe buýt 150: chuyến đầu / cuối

150: Goheungteomineol (고흥터미널) ↔ Goheungteomineol (고흥터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoheungteomineol (고흥터미널) → Goheungteomineol (고흥터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:30
Chuyến cuối từ điểm đầu18:30

Trạm dừng xe buýt · Hướng Goheungteomineol (고흥터미널)

Trạm dừng xe buýt (39)
  1. Goheungteomineol (고흥터미널)
  2. Bonghwanggyo (봉황교)
  3. Hangnim (학림)
  4. Goheungjunghakgyo (고흥중학교)
  5. Imateu (이마트)
  6. Songgok (송곡)
  7. Songgok (송곡)
  8. Goheungsilbeotaun (고흥실버타운)
  9. Songgokjae (송곡재)
  10. Sandong (산동)
  11. Dongsin (동신)
  12. Daesan (대산)
  13. Oesin (외신)
  14. Duwonmyeonsamuso (두원면사무소)
  15. Hangnim (학림)
  16. Yeongdong (영동)
  17. Dae-dong (대동)
  18. Seongdu (성두)
  19. Geumsan (금산)
  20. Daedeok.Geumsan (대덕.금산)
  21. Geumsanmaeul (금산마을)
  22. Sinheung (신흥)
  23. Sinheunghoegwan (신흥회관)
  24. Wolha (월하)
  25. Wolha (월하)
  26. Sangchon (상촌)
  27. Pungnyubogeonjiso (풍류보건지소)
  28. Pungnyu (풍류)
  29. Yedong (예동)
  30. Gwandeok (관덕)
  31. Hangnim (학림)
  32. Duwonmyeonsamuso (두원면사무소)
  33. Sinsong (신송)
  34. Bansong (반송)
  35. Songchi (송치)
  36. Gungmincheyuksenteo (국민체육센터)
  37. Jeonggeoldaedae (정걸대대)
  38. Haengjeongmaeul (행정마을)
  39. Goheungteomineol (고흥터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.