Goheunggun (고흥군) xe buýt 174: chuyến đầu / cuối

Goheunggun (고흥군) xe buýt 174: chuyến đầu / cuối

174: Goheungteomineol (고흥터미널) ↔ Goheungteomineol (고흥터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoheungteomineol (고흥터미널) → Goheungteomineol (고흥터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu12:40
Chuyến cuối từ điểm đầu12:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Goheungteomineol (고흥터미널)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Goheungteomineol (고흥터미널)
  2. Seongchon (성촌)
  3. Yeongjinmaensyeon (영진맨션)
  4. Deungam (등암)
  5. Goheunggunbogeonso (고흥군보건소)
  6. Meokgokjae (먹곡재)
  7. Sangnim (상림)
  8. Harim (하림)
  9. Juksi (죽시)
  10. Namcheonmaeul (남천마을)
  11. Pungyangjunghakgyo (풍양중학교)
  12. Samsin (삼신)
  13. Yulchi (율치)
  14. Naeyuljanghang (내율장항)
  15. Naeyul (내율)
  16. Baekseok (백석)
  17. Dongjeokgol (동적골)
  18. Dongjeok (동적)
  19. Maegoksamgeori (매곡삼거리)
  20. Pungyangmaegok (풍양매곡)
  21. Andong (안동)
  22. Munam (문암)
  23. Sogok (소곡)
  24. Munam (문암)
  25. Pungyangsingi (풍양신기)
  26. Bongyang (봉양)
  27. Hanseo (한서)
  28. Handong (한동)
  29. Juksi (죽시)
  30. Pungyangmyeonsamuso (풍양면사무소)
  31. Harimmaeul (하림마을)
  32. Sangnim (상림)
  33. Goheunggunbogeonso (고흥군보건소)
  34. Deungam (등암)
  35. Yeongjinmaensyeon (영진맨션)
  36. Seongchon (성촌)
  37. Goheungteomineol (고흥터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.