Goheunggun (고흥군) xe buýt 318: chuyến đầu / cuối

Goheunggun (고흥군) xe buýt 318: chuyến đầu / cuối

318: Goheungteomineol (고흥터미널) ↔ Gwayeokteomineol (과역터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiGoheungteomineol (고흥터미널) → Gwayeokteomineol (과역터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu05:55
Chuyến cuối từ điểm đầu05:55

Trạm dừng xe buýt · Hướng Gwayeokteomineol (과역터미널)

Trạm dừng xe buýt (41)
  1. Goheungteomineol (고흥터미널)
  2. Goheungdongchogyo (고흥동초교)
  3. Hocheon (호천)
  4. Hohyeong (호형)
  5. Jayeondong (자연동)
  6. Sangpo (상포)
  7. Okcheon (옥천)
  8. Simok (시목)
  9. Paryeongsanpyeonbaekchiyuuisupipgu (팔영산편백치유의숲입구)
  10. Sapo (사포)
  11. Yanghwa (양화)
  12. Namyeol (남열)
  13. Namyeol (남열)
  14. Yongam (용암)
  15. Uam (우암)
  16. Yongchu (용추)
  17. Gancheon (간천)
  18. Sinseongsamgeori (신성삼거리)
  19. Sinseong (신성)
  20. Osansamgeori (오산삼거리)
  21. Udu (우두)
  22. Osansamgeori (오산삼거리)
  23. Osan (오산)
  24. Sinheungmaeul (신흥마을)
  25. Gokgang (곡강)
  26. Gokgang (곡강)
  27. Handong (한동)
  28. Hansan (한산)
  29. Neunggasa (능가사)
  30. Pyeongchon (평촌)
  31. Hoeryong (회룡)
  32. Seongju (성주)
  33. Hoegye (회계)
  34. Jeomamchodeunghakgyo (점암초등학교)
  35. Odong (오동)
  36. Daechun (대춘)
  37. Yongdu (Dongdaemungu Office) (용두)
  38. Yongduwondong (용두원동)
  39. Jeomamsamgeori (점암삼거리)
  40. Jingyo (진교)
  41. Gwayeokteomineol (과역터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.