Goryeonggun (고령군) xe buýt 606-2: chuyến đầu / cuối

Goryeonggun (고령군) xe buýt 606-2: chuyến đầu / cuối

606-2: Daegayayeogaek (대가야여객) ↔ Daegayayeogaek (대가야여객)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiDaegayayeogaek (대가야여객) → Daegayayeogaek (대가야여객)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:10
Chuyến cuối từ điểm đầu19:10
Giãn cách chuyến575 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Junghwa2Ri (중화2리)

Trạm dừng xe buýt (9)
  1. Daegayayeogaek (대가야여객)
  2. Royalhotel (로얄호텔)
  3. Goryeongsioebeoseujeongnyujang (고령시외버스정류장)
  4. Daebaengmateu Ap (대백마트 앞)
  5. Goryeonggodeunghakgyo (고령고등학교)
  6. Daegayagodeunghakgyo (대가야고등학교)
  7. Ureukbangmulgwan (우륵박물관)
  8. Junghwa1Ri-Hwagap (중화1리-화갑)
  9. Junghwa2Ri (중화2리)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Daegayayeogaek (대가야여객)

Trạm dừng xe buýt (13)
  1. Silli (신리)
  2. Naesangni (내상리)
  3. Dongchonmaeul (동촌마을)
  4. Jeojeolli-Seomma (저전리-섬마)
  5. Junghwa2Ri (중화2리)
  6. Junghwa1Ri-Hwagap (중화1리-화갑)
  7. Ureukbangmulgwan (우륵박물관)
  8. Daegayagodeunghakgyo (대가야고등학교)
  9. Goryeonggodeunghakgyo (고령고등학교)
  10. Daebaengmateu Geonneo (대백마트 건너)
  11. Goryeongsioebeoseujeongnyujang (고령시외버스정류장)
  12. Royalhotel (로얄호텔)
  13. Daegayayeogaek (대가야여객)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.