Gwangjusi (광주시) xe buýt 981-2: chuyến đầu / cuối

Gwangjusi (광주시) xe buýt 981-2: chuyến đầu / cuối

981-2: Dojeon1Ri (도전1리) ↔ Yeoju (여주역)

Loại tuyếnXe buýt thường
Điểm đầu → điểm cuốiDojeon1Ri (도전1리) → Yeoju (여주역)
Chuyến đầu từ điểm đầu07:00
Chuyến cuối từ điểm đầu07:00
Chuyến đầu từ điểm cuối00:00
Chuyến cuối từ điểm cuối00:00
Đơn vị vận hànhGyeonggigosok (경기고속)

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yeoju (여주역)

Trạm dừng xe buýt (48)
  1. Dojeon1Ri (도전1리)
  2. Dojeolli(Gyeongyu) (도전리(경유))
  3. Dojeolli(Gyeongyu) (도전리(경유))
  4. Dojeon2Ri (도전2리)
  5. Dojeon2Ri (도전2리)
  6. Banditburimaeul (반딧불이마을)
  7. Patimaseongmouijip (파티마성모의집)
  8. Dojeon3Ri (도전3리)
  9. Dojeon3Ri (도전3리)
  10. Rapaeruijip (라파엘의집)
  11. Daranggogae (다랑고개)
  12. Dojeon4Ri (도전4리)
  13. Dojeon4Ri (도전4리)
  14. Dojeon4Ri (도전4리)
  15. Gogaeap (고개앞)
  16. Jinon (지논)
  17. Jungam2Ri (중암2리)
  18. Jungam1Ri (중암1리)
  19. Unamchogyo (운암초교)
  20. Hakgyoap (학교앞)
  21. Sunmaripgu (숫말입구)
  22. Unchollimaeulhoegwan (운촌리마을회관)
  23. Sunmaripgu (숫말입구)
  24. Hakgyoap (학교앞)
  25. Gongsugol (공수골)
  26. Sanggol (상골)
  27. Yeogangjunggodeunghakgyoap (여강중고등학교앞)
  28. Danguri (당우리)
  29. Sinnamni (신남리)
  30. Noinbyeongwonap (노인병원앞)
  31. Geuraendeubilliji4Cha (그랜드빌리지4차)
  32. Ohak1Tong (오학1통)
  33. Ohakchogyo (오학초교)
  34. Ohaksageori (오학사거리)
  35. Nonghyeobap (농협앞)
  36. Byeoksanapateu (벽산아파트)
  37. Gaenariapateu (개나리아파트)
  38. Ian.Seongirapateuipgu (이안.성일아파트입구)
  39. Chukyeopanaromateu (축협하나로마트)
  40. Silleuksasageori (신륵사사거리)
  41. Yeoheungjung.Sejonggo (여흥중.세종고)
  42. Yeojusinhyeop (여주신협)
  43. Hadongjeilsijang (하동제일시장)
  44. Hadong.(Gu)Gyeonggisilkeu (하동.(구)경기실크)
  45. Sejongyeojubyeongwon (세종여주병원)
  46. Yeojujunghakgyo.Yeojujayeongnongeopgodeunghakgyo (여주중학교.여주자영농업고등학교)
  47. Lh3Danjiapateu (LH3단지아파트)
  48. Yeoju (여주역)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.