Haenamgun (해남군) xe buýt 119: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 119: chuyến đầu / cuối

119: Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) ↔ Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHaenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) → Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu14:00
Chuyến cuối từ điểm đầu14:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (46)
  1. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
  2. Senteureolpaellicheapateu (센트럴팰리체아파트)
  3. Haenameupsamuso (해남읍사무소)
  4. Godoseunggangjang (고도승강장)
  5. Seorimseunggangjang (서림승강장)
  6. Huimangwonap (희망원앞)
  7. Hakdongmaeul (학동마을)
  8. Jangseong (장성)
  9. Sangdeung (상등)
  10. Hogyo (호교)
  11. Doenjae (된재)
  12. Imok (이목)
  13. Ilsilli (일신리)
  14. Ilsinmaeul (일신마을)
  15. Wadeung (와등)
  16. Oho (오호)
  17. Hagui (학의)
  18. Yongsori (용소리)
  19. Goam (고암)
  20. Wonhangni (원항리)
  21. Sindang (신당)
  22. Deogin (덕인)
  23. Hudong (후동)
  24. Oeho (외호)
  25. Oeho (외호)
  26. Oehori (외호리)
  27. Oeho (외호)
  28. Oeho (외호)
  29. Maengjilli (맹진리)
  30. Bukchang (북창)
  31. Bukchangmaeul (북창마을)
  32. Maengjilli (맹진리)
  33. Songseongni (송석리)
  34. Wondeok (원덕)
  35. Wolsan (월산)
  36. Wolgok(Dongduk Women's Univ.) (월곡)
  37. Geoo (거오)
  38. Singye (신계)
  39. Yeongsin (영신)
  40. Yeongsin (영신)
  41. Yeongsin (영신)
  42. Yeongan (영안)
  43. Haenamgyodoso (해남교도소)
  44. Songun (송운)
  45. Yeongchun2Ri (영춘2리)
  46. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.