Haenamgun (해남군) xe buýt 139: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 139: chuyến đầu / cuối

139: Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) ↔ Sanggongni (상공리)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHaenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) → Sanggongni (상공리)
Chuyến đầu từ điểm đầu10:50
Chuyến cuối từ điểm đầu14:10
Giãn cách chuyến200 phút

Trạm dừng xe buýt · Hướng Sanggongni (상공리)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
  2. Senteureolpaellicheapateu (센트럴팰리체아파트)
  3. Haenameupsamuso (해남읍사무소)
  4. Godoseunggangjang (고도승강장)
  5. Seorimseunggangjang (서림승강장)
  6. Huimangwonap (희망원앞)
  7. Hakdongmaeul (학동마을)
  8. Jangseong (장성)
  9. Sangdeungni (상등리)
  10. Yongjeolli (용전리)
  11. Sindeok (신덕)
  12. Sindeok (신덕)
  13. Daesang (대상)
  14. Geumjari (금자리)
  15. Yugilsi (육일시)
  16. Yongsori (용소리)
  17. Hagui (학의)
  18. Nosong (노송)
  19. Geonchon (건촌)
  20. Sideung (시등)
  21. Daemyeongni (대명리)
  22. Deokori (덕호리)
  23. Buheung (부흥)
  24. Hangnimni (학림리)
  25. Bohaemaesil (보해매실)
  26. Songcheolli (송천리)
  27. Dumok (두목)
  28. Sanimyeonbogeonjiso (산이면보건지소)
  29. Biseok (비석)
  30. Chosong (초송)
  31. Nonghyeopjuyuso (농협주유소)
  32. Sinjeongni (신정리)
  33. Daejilli (대진리)
  34. Wonhangni (원항리)
  35. Jisa (지사)
  36. Sanggongni (상공리)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.