Haenamgun (해남군) xe buýt 506: chuyến đầu / cuối

Haenamgun (해남군) xe buýt 506: chuyến đầu / cuối

506: Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) ↔ Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHaenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널) → Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu16:00
Chuyến cuối từ điểm đầu16:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (36)
  1. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)
  2. Yeongchun2Ri (영춘2리)
  3. Songun (송운)
  4. Haenamgyodoso (해남교도소)
  5. Yeongan (영안)
  6. Yongjeong (용정)
  7. Wolpyeong (월평)
  8. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  9. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
  10. Munchon (문촌)
  11. Munchon (문촌)
  12. Mannyeon (만년)
  13. Heukcheon (흑천)
  14. Hakdong (학동)
  15. Tapdong (탑동)
  16. Dongni (동리)
  17. Cheongsin (청신)
  18. Daesan (대산)
  19. Daesan (대산)
  20. Daesan (대산)
  21. Cheongyong (청용)
  22. Baegun (백운)
  23. Baekori (백호리)
  24. Baekori (백호리)
  25. Namchon (남촌)
  26. Namchon (남촌)
  27. Namcholli (남촌리)
  28. Namchon (남촌)
  29. Namchon (남촌)
  30. Hwachon (화촌)
  31. Mago (마고)
  32. Songsanmaeul (송산마을)
  33. Yeongchun (영춘)
  34. Okcheonmyeonsamuso (옥천면사무소)
  35. Yeongchun2Ri (영춘2리)
  36. Haenamjonghapbeoseuteomineol (해남종합버스터미널)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.