Hamangun (함안군) xe buýt 777-31: chuyến đầu / cuối

Hamangun (함안군) xe buýt 777-31: chuyến đầu / cuối

777-31: Yongsansageori (용산사거리) ↔ Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiYongsansageori (용산사거리) → Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널)
Chuyến đầu từ điểm đầu18:00
Chuyến cuối từ điểm đầu18:00

Trạm dừng xe buýt · Hướng Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널)

Trạm dừng xe buýt (37)
  1. Yongsansageori (용산사거리)
  2. Jangmiapateu (장미아파트)
  3. Gigongapateuap (기공아파트앞)
  4. Soemani (쇠만이)
  5. Chilpyeong (칠평)
  6. Angimaeulhoegwan (안기마을회관)
  7. Taegok (태곡)
  8. Daechi (대치)
  9. Chilseodanji (칠서단지)
  10. Chilseosaneopdanji (칠서산업단지)
  11. Daechi (대치)
  12. Jiwonyuabap (지원유압앞)
  13. Buchon (부촌)
  14. Buchon-Sinchon (부촌-신촌)
  15. Bumoksamgeori (부목삼거리)
  16. Masan (마산)
  17. Masanmaeul (마산마을)
  18. Wolpo (월포)
  19. Gyeongnamnobotgodeunghakgyo (경남로봇고등학교)
  20. Jungangdong (중앙동)
  21. Gowon (고원)
  22. Ongnyeolli (옥렬리)
  23. Sambosaneop (삼보산업)
  24. Ungok (운곡)
  25. Sambal (삼발)
  26. Bubong (부봉)
  27. Guil (구일)
  28. Gamgol (감골)
  29. Anin (안인)
  30. Hasong (하송)
  31. Songjeong (송정)
  32. Jebangsamgeori (제방삼거리)
  33. Seongjinmaensyeon (성진맨션)
  34. Guncheongsageori (군청사거리)
  35. Nonghyeopanaromateu (농협하나로마트)
  36. Hongseongbildingap (홍성빌딩앞)
  37. Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널)

777-31: Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널) ↔ Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)

Loại tuyếnXe buýt thường nông thôn
Điểm đầu → điểm cuốiHamanbeoseuteomineol (함안버스터미널) → Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)
Chuyến đầu từ điểm đầu06:40
Chuyến cuối từ điểm đầu06:40

Trạm dừng xe buýt · Hướng Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)

Trạm dừng xe buýt (40)
  1. Hamanbeoseuteomineol (함안버스터미널)
  2. Nonghyeopanaromateu (농협하나로마트)
  3. Guncheongsageori (군청사거리)
  4. Seongjinmaensyeon (성진맨션)
  5. Jebangsamgeori (제방삼거리)
  6. Songjeong (송정)
  7. Hasong (하송)
  8. Anin (안인)
  9. Gamgol (감골)
  10. Guil (구일)
  11. Bubong (부봉)
  12. Sambal (삼발)
  13. Ungok (운곡)
  14. Sambosaneop (삼보산업)
  15. Ongnyeolli (옥렬리)
  16. Pyeongnimni (평림리)
  17. Gowon (고원)
  18. Jungangdong (중앙동)
  19. Gyeongnamnobotgodeunghakgyo (경남로봇고등학교)
  20. Wolpo (월포)
  21. Masanmaeul (마산마을)
  22. Masan (마산)
  23. Bumoksamgeori (부목삼거리)
  24. Buchon-Sinchon (부촌-신촌)
  25. Buchon (부촌)
  26. Jiwonyuabap (지원유압앞)
  27. Daechi (대치)
  28. Chilseosaneopdanji (칠서산업단지)
  29. Chilseogongdan-Daechi (칠서공단-대치)
  30. Daechi (대치)
  31. Taegok (태곡)
  32. Samyeongemtek (삼영엠텍)
  33. Changdongmaeul (창동마을)
  34. Cheonggye (청계)
  35. Angimaeulhoegwan (안기마을회관)
  36. Chilpyeong (칠평)
  37. Soemani (쇠만이)
  38. Gigongapateu (기공아파트)
  39. Jangmiapateu (장미아파트)
  40. Yongsan (Seobu Branch Court‧Seobu Prosecutor's Office) (용산)

Danh sách tuyến

Giờ là giờ rời điểm đầu; giờ đến các trạm phụ thuộc giao thông.